Bu lông 6x12 95701-060-1208 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE
Bu lông 6x12 95701-060-1208 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE
SKU957010601208
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, DREAM 110, FUTURE NEO, GOLDWING, ICON E, LEAD 110, PCX, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB250 NIGHTHAWK | CB350 H'NESS: 2024 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR650R: 2019 | DREAM 110 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | GOLDWING: 2023 | ICON E: 2025 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | PCX: 2010,2011,2012,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 957010601208

Bu lông 6x12 95701-060-1208 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010601208 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, DREAM 110, FUTURE NEO, GOLDWING, ICON E, LEAD 110, PCX, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Ống 9x13x720 95003-270-7231 HONDA DREAM
950032707231
104.098đ
13
Bu lông 8X16 95701-080-1608 HONDA DREAM, LEAD
957010801608
6.480đ
15
Vít tự ren 4x12 93903-24310 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, WAVE
9390324310
5.400đ
9
Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
5.400đ
29
Bu lông 6X22 96001-060-2207 HONDA MSX 125
960010602207
20.520đ
31
Vít tự ren 4x16 93903-34480 HONDA AIR BLADE, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
9390334480
8.640đ
7
Chốt chẻ 1.6x18 94201-16180 HONDA LEAD, SH, SH MODE, VISION
9420116180
5.500đ
16
Phanh cài 6mm 94540-06017 HONDA PCX
9454006017
12.657đ
23
Bu-lông đầu gờ 8x28 95701-080-2808 HONDA
957010802808
15.816đ
25
Bu lông 6X20 92101-060-204J HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 650, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, WAVE 110, WINNER R
92101060204J
11.880đ
6

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010601208. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010601208". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010601208 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA DREAM 110[2] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC (FSH125A) HONDA SH MODE[3] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN TRƯỚC HONDA SH MODE[4] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE - HỘC ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE 125 - 150[5] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE HONDA PCX[6] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA SUPER CUB C125[7] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 33 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG - BƠM XĂNG HONDA SUPER CUB C125[8] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA SUPER CUB C125[9] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); và chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SUPER CUB C125[10] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 14
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC (FSH125A) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 30
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN TRƯỚC HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE - HỘC ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 17
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 24
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 7
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG - BƠM XĂNG HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 33
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 23
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 21

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.