Rơ le nguồn 38501-KVZ-631 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
Rơ le nguồn 38501-KVZ-631 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
SKU38501KVZ631
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CBR150R, FUTURE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WINNER 150, WINNER X
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR150R: 2021 | FUTURE 125: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 69.936đ
SKU: 38501KVZ631 📄 Tải PDF

Rơ le nguồn 38501-KVZ-631 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110

69.936đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 38501KVZ631 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CBR150R, FUTURE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WINNER 150, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−36,9%
44.134đ
Đại lý nhỏ
C03−40,5%
41.602đ
Đại lý vừa
C02−43,9%
39.250đ
Đại lý lớn
C01−45,9%
37.803đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Rơ le công suất 38501-KWN-901 HONDA AIR BLADE 125, CB 500
38501KWN901
91.415đ
7
Rơ le công suất 38501-MKR-D11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 1000, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, VISION 110, WINNER R
38501MKRD11
226.121đ
20
Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KK4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100
38306KK4000
30.148đ
19
Vít tự ren 5X16 93903-25310 HONDA CLICK, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE
9390325310
21.708đ
19
Giảm chấn rơle khởi động 38506-K73-V40 HONDA FUTURE 125
38506K73V40
35.327đ
21
Bộ rơ le đề 38500-KVG-V21 HONDA AIR BLADE 110, VISION 110
38500KVGV21
150.752đ
17
Giảm chấn rơ le đề 38506-KVG-V21 HONDA AIR BLADE 110, VISION 110
38506KVGV21
37.535đ
19
Rơ le xi nhan 38301-KZZ-J01 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 500, SH 125, SH 150, SUPER CUB, VARIO 160, WINNER R
38301KZZJ01
389.710đ
19
Bộ còi báo 38720-K1W-D01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, VARIO 160, VISION 110, WINNER R
38720K1WD01
206.601đ
21
Đai kẹp dây 90652-KT1-771 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 500, LEAD 125
90652KT1771
68.791đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 38501KVZ631. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 38501KVZ631". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 38501KVZ631 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA FUTURE 125 K73[1] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[2] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 1 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (FS150FN, FS150FAN) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[3] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY PHỤ HONDA CB150R (2022)[4] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY PHỤ HONDA CB300R (2019+)[5] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA - MOBIN HONDA CB300R[6] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (FS150FL / M, FS150FAL / M) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[7] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2022)[8] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2023)[9] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); và chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300[10] (HONDA , REBEL 300 ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 20
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC110A,ACA110A / B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 18
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 1 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (FS150FN, FS150FAN) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 20
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY PHỤ HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 7
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY PHỤ HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 7
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA - MOBIN HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (FS150FL / M, FS150FAL / M) HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 17
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 20
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 11

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.