Săm trước VEE (70/9017) 44712-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
Săm trước VEE (70/9017) 44712-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
SKU44712KWWB22
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2024 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 73.872đ
SKU: 44712KWWB22

Săm trước VEE (70/9017) 44712-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110

73.872đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 44712KWWB22 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−6,2%
69.324đ
Đại lý nhỏ
C03−11,5%
65.411đ
Đại lý vừa
C02−16%
62.056đ
Đại lý lớn
C01−20,2%
58.982đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Săm trước(2.25/2.5017B) 42712-041-154 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
42712041154
82.667đ
4
Săm trước (CST) 44712-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44712KWWE01
71.951đ
4
Vành xe 1.40-17 42701-KW7-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42701KW7901
411.798đ
3
Cao su lót vành 42713-001-000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
42713001000
11.880đ
5
Lót vành 42713-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42713KWWE01
14.040đ
5
Lót vành VEE (17x1.40) 44713-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44713KWWB22
16.200đ
5
Lốp trước IRC (70/9017 MC 38P) 44711-KWW-B21 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWB21
336.787đ
6
Lốp trước VEE (70/9017 MC 38P) 44711-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWB22
330.664đ
8
Lốp trước (CST) (70/90-17M/C 38P) 44711-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWE01
341.380đ
6
TRỤC BÁNH XE TRƯỚC 44301-KWW-640 HONDA FUTURE 125, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
44301KWW640
41.040đ
2

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 44712KWWB22. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 44712KWWB22". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 44712KWWB22 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MD) HONDA BLADE 110[2] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110[3] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI[5] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F14 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MD) HONDA BLADE 110[6] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX[7] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX[8] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 K73[9] (HONDA , FUTURE , 2020); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110[10] (HONDA , WAVE , 2024). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 9 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 4
  2. BỘ PHỤ TÙNG F14 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MD) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 2
  4. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 1
  5. BỘ PHỤ TÙNG F14 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG F14 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (AFS110MD) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 4
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFB110MCS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 7
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 20 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.