Săm trước(2.25/2.5017B) 42712-041-154 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
Săm trước(2.25/2.5017B) 42712-041-154 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
SKU42712041154
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 87.846đ
SKU: 42712041154 📄 Tải PDF

Săm trước(2.25/2.5017B) 42712-041-154 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE

87.846đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 42712041154 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−15,8%
73.994đ
Đại lý nhỏ
C03−20,5%
69.851đ
Đại lý vừa
C02−24,5%
66.299đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
62.747đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Săm trước VEE (70/9017) 44712-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44712KWWB22
82.967đ
9
Săm trước (CST) 44712-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44712KWWE01
76.460đ
9
Săm xe (80/9017 MC) 42712-KTM-972 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42712KTM972
87.846đ
15
Săm xe (80/9017) 42712-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42712KWWB22
100.861đ
15
Xăm sau (CST) 42712-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42712KWWE01
82.967đ
15
Vành xe 1.40-17 42701-KW7-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42701KW7901
437.600đ
3
Lốp trước IRC (70/9017 MC 38P) 44711-KWW-B21 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWB21
357.888đ
8
Lốp trước VEE (70/9017 MC 38P) 44711-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWB22
351.382đ
8
Lốp trước (CST) (70/90-17M/C 38P) 44711-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44711KWWE01
372.529đ
8
Cao su lót vành 42713-001-000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
42713001000
25.326đ
10

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 42712041154. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 42712041154". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 42712041154 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 1 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[1] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[2] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[3] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[4] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MDV / AFS110MD) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[5] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[6] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[7] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (VÀNH NAN HOA / PHANH TRỐNG) HONDA WAVE RSX 110 (2019)[8] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110[9] (HONDA , WAVE , 2024); và chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (NAN HOA / PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K03V (2014)[10] (HONDA , WAVE , 2014). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 1 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MCV / AFX - AFS110MCS) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 7
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 - 2 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (ANF110MDV / AFS110MD) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU (PHANH ĐÙM) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 15
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC (VÀNH NAN HOA / PHANH TRỐNG) HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 2
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 10 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC (NAN HOA / PHANH ĐÙM) HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 4

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.