📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 1,083 nguồn đã được xác minh.

BM
Sản phẩm

BMW M1000R

BMW M1000R là phiên bản M-Sport của S1000R với động cơ 999cc 4 xi-lanh ShiftCam, 210 mã lực — mạnh nhất trong phân khúc naked superbike. Thiết kế hung hãn với winglet khí động học phái sinh từ M1000RR

BMW M1000R
BM
Sản phẩm

BMW R nineT Scrambler

BMW R nineT Scrambler kết hợp nền tảng R nineT heritage với thiết kế scrambler: tay lái cao, bánh có hoa lốp mixed, gầm nâng cao. Động cơ Boxer Twin 1170cc aircooled, 110 mã lực đặc trưng.Trang bị ABS

BMW R nineT Scrambler
BM
Sản phẩm

BMW R1250GS Adventure 2024

BMW R1250GS Adventure 2024 là phiên bản đầy đủ nhất của GS huyền thoại với bình xăng 30 lít, giảm xóc Dynamic ESA Pro, màn hình TFT 6.5 inch và hệ thống điện tử BMW Motorrad toàn diện. Động cơ ShiftCa

BMW R1250GS Adventure 2024
BM
Sản phẩm

BMW R1250RT 2023

BMW R1250RT 2023 là mẫu touring đỉnh cao của BMW với động cơ Boxer Twin ShiftCam 1254cc, công suất 136 mã lực. Hệ thống điều chỉnh van biến thiên BMW ShiftCam cho phép tối ưu hiệu suất ở mọi tốc độ.Tr

BMW R1250RT 2023
BM
Sản phẩm

BMW S1000XR 2023

BMW S1000XR 2023 kết hợp hiệu suất siêu mô tô S1000RR trong thân hình adventure. Động cơ 999cc 4 xi-lanh thẳng hàng, 165 mã lực, mô-men xoắn 114 Nm. Tay lái đứng thẳng thoải mái hơn RR nhưng vẫn giữ h

BMW S1000XR 2023
Bộ
Thuật ngữ

Bộ ắc-quy lithium xe máy (LiFePO4)

Ắc-quy lithium iron phosphate (LiFePO4) cho xe máy nhẹ hơn lead-acid 4–7 lần, kích thước nhỏ hơn và giữ điện áp ổn định hơn trong quá trình phóng điện. Điện áp danh định 13,2V (3.3V/cell x 4), cao hơn

acquy lithium LiFePO4 battery ắc-quy siêu nhẹ xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ bơm xăng (fuel pump protector)

Tấm bảo vệ bơm xăng (fuel pump guard) là tấm nhựa hoặc nhôm che phủ cụm bơm xăng phía dưới bình, ngăn đá và vật bắn từ bánh xe va chạm vào bơm khi đi địa hình hoặc đường xấu. Thiết kế theo model xe cụ

bảo vệ bơm xăng fuel pump guard tấm chắn bơm nhiên liệu
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ động cơ (engine guard)

Tấm bảo vệ động cơ (engine guard/skid plate) bằng thép hoặc nhôm gắn phía dưới động cơ, bảo vệ vỏ máy và ống dầu khỏi đá, gốc cây và địa hình gồ ghề. Thiết kế có lỗ thoát nhiệt và dễ tháo để bảo dưỡng

bảo vệ động cơ engine guard skid plate xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ ghế ngồi (seat cover protector)

Bọc yên xe (motorcycle seat cover) bọc ngoài yên gốc bảo vệ khỏi mưa, tia UV và trầy xước khi đỗ xe ngoài trời. Vật liệu da PU chống nước, vải Oxford hoặc nhựa PE; bọc ôm sát qua hệ thống dây buộc hoặ

bọc yên xe seat cover ghế dự phòng xe máy chống nước
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ khung xe (frame slider)

Frame slider (crash protector) là trụ nhựa nylon/delrin hoặc nhôm gắn vào khung xe qua lỗ bắt bu-lông động cơ, khi xe ngã trượt trên đường sẽ chịu lực thay cho khung và ốp xe. Giảm đáng kể thiệt hại k

frame slider bảo vệ khung xe crash protector xe sport
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bảo vệ tay lái (handlebar guard)

Bảo vệ tay lái (handlebar guard/hand guard) bảo vệ tay người lái và tay lái khỏi cành cây, đá bắn, và chấn thương khi ngã xe địa hình. Gồm tấm nhựa cứng bọc phía trước và giá đỡ nhôm gắn vào tay lái v

bảo vệ tay lái handlebar guard hand guard xe địa hình
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bít mặt bích hộp lọc (filter housing gasket)

Gioăng vỏ lọc dầu (oil filter housing/cover gasket) là gioăng O-ring hoặc gioăng phẳng bịt kín nắp vỏ lọc dầu dạng cartridge, ngăn dầu rò ra ngoài dưới áp suất. Thường là O-ring cao su nitrile kích th

gioăng vỏ lọc dầu oil filter housing gasket filter cover seal
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bộ giảm nhiệt ống xả (heat wrap tape)

Băng cách nhiệt sợi basalt (basalt fiber exhaust wrap) quấn quanh header và ống xả giữ nhiệt khí xả bên trong, tăng vận tốc khí xả thoát ra (hiệu ứng scavenging), đồng thời giảm nhiệt độ bề mặt ống xả

băng cách nhiệt ống xả header wrap exhaust wrap basalt
Bộ
Thuật ngữ

Bộ bơm tăng áp nhiên liệu (fuel pressure booster)

Bộ điều chỉnh áp suất xăng nâng cao (adjustable FPR/fuel pressure booster) cho phép tăng áp suất nhiên liệu trong rail phun vượt mức OEM, tăng lượng xăng phun mỗi lần kích hoạt injector. Dùng khi nâng

tăng áp xăng fuel pressure booster FPR adjustable xe máy độ
Bộ
Thuật ngữ

Bộ cảm biến góc nghiêng IMU 6 trục

Bộ cảm biến quán tính 6 trục (6-DOF IMU – Inertial Measurement Unit) tích hợp gia tốc kế 3 trục và con quay hồi chuyển 3 trục, đo chính xác góc nghiêng, tốc độ góc và gia tốc theo mọi hướng. Dữ liệu I

IMU 6DOF inertial measurement unit cảm biến 6 trục xe máy cao cấp
Bộ
Thuật ngữ

Bộ cảm biến mưa (rain sensor)

Cảm biến mưa (rain sensor) trên xe máy cao cấp phát hiện lượng mưa và tự động kích hoạt chế độ lái mưa (rain mode) giảm công suất, tăng độ nhạy ABS và traction control. Cảm biến quang học hoặc điện du

cảm biến mưa rain sensor tự điều chỉnh xe máy thời tiết
Bộ
Thuật ngữ

Bộ cảm biến nhiệt ống xả (EGT sensor)

Cảm biến nhiệt độ khí xả (EGT – Exhaust Gas Temperature sensor) đo nhiệt độ khí xả trong ống xả (thường 400–900°C ở điều kiện bình thường). Kết nối với đồng hồ hiển thị EGT; theo dõi EGT cho biết tình

EGT sensor exhaust gas temperature cảm biến nhiệt khí xả xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ cân bằng đĩa (rotor trueing tool)

Dụng cụ kiểm tra độ cong đĩa phanh (rotor runout gauge) gồm đồng hồ so gắn trên đế từ, chỉ thị độ lắc ngang của đĩa khi quay. Độ lắc (runout) tối đa cho phép thường 0,1–0,2 mm; vượt quá gây rung khi p

cân bằng đĩa phanh rotor trueing kiểm tra đĩa phanh cong
Bộ
Thuật ngữ

Bộ căn chỉnh lốp (wheel alignment tool)

Bộ dụng cụ căn chỉnh bánh xe (wheel alignment tool) kiểm tra độ thẳng hàng của bánh trước và bánh sau, đảm bảo hai bánh cùng mặt phẳng và song song. Loại thanh thẳng đặt dọc theo lốp; loại laser (lase

căn chỉnh bánh xe alignment tool laser alignment xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ căn chỉnh tay lái (bar end weight)

Trọng vật đầu tay lái (bar end weight) vừa bảo vệ đầu ống tay lái khi đổ xe vừa hoạt động như tải đối (mass damper) giảm tần số rung cộng hưởng của tay lái. Tần số rung tay lái khi giảm xuống vùng tần

bar end đầu tay lái counterweight giảm rung tay lái xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chế hòa khí (carburator)

Bộ chế hòa khí hòa trộn nhiên liệu và không khí theo tỷ lệ stoichiometric (~14,7:1) bằng cơ học dựa trên nguyên lý Venturi. Cấu tạo gồm họng khuyếch tán, van bướm ga, kim ga, van kim, phao xăng và nhi

bộ chế hòa khí carburator carb xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chỉnh lửa (timing light)

Đèn stroboscope (timing light) chiếu ánh sáng nhấp nháy đồng bộ với xung đánh lửa, giúp quan sát và căn chỉnh dấu thời điểm đánh lửa trên rotor/flywheel. Dùng để kiểm tra và hiệu chỉnh advance đánh lử

đèn chỉnh lửa timing light đèn stroboscope chỉnh thời điểm đánh lửa
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chỉnh lưu-ổn áp (R/R)

Bộ chỉnh lưu-ổn áp (Rectifier/Regulator) chuyển điện AC từ stator thành DC 13,5–14,5V để nạp acquy và cung cấp cho thiết bị điện. Hai chức năng: chỉnh lưu (diode bridge) và ổn áp (shunt hoặc series re

bộ chỉnh lưu ổn áp rectifier regulator R/R xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chống sốc điện (voltage surge protector)

Bộ bảo vệ sốc điện (voltage surge protector) lắp song song mạch điện xe, hấp thụ xung điện áp cao đột biến từ hệ thống nạp hoặc khi tháo acquy khi máy đang chạy. Bảo vệ ECU, đồng hồ kỹ thuật số và thi

chống sốc điện surge protector voltage regulator thiết bị điện xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chống thấm điện (electric waterproofing)

Lớp phủ bảo vệ mạch điện (conformal coating) là lớp sơn nhựa acrylic, epoxy hoặc silicone phủ mỏng lên bảng mạch điện tử (ECU, đồng hồ, relay) bảo vệ khỏi ẩm, bụi, hóa chất và va chạm nhẹ. Lớp phủ tro

chống thấm điện tử conformal coating bảo vệ ECU xe máy mưa
Bộ
Thuật ngữ

Bộ chuyển đổi điện (inverter/charger)

Bộ sạc tích hợp (on-board charger/OBC) trên xe máy điện chuyển đổi AC từ ổ cắm điện thành DC để sạc pin lithium. Công suất sạc 300W–3kW tùy dòng xe; sạc nhanh DC (DCFC) nếu có có thể sạc 80% trong 30–

sạc xe điện charger bộ sạc xe máy điện onboard
Bộ
Thuật ngữ

Bộ dập ồn khí nạp (intake silencer)

Bộ dập ồn đường nạp (intake silencer/air intake noise damper) lắp trong hộp lọc gió, tạo buồng hấp thụ âm dập tắt tiếng ồn hít khí tần số thấp từ bướm ga mở đóng. Thiết kế ảnh hưởng đặc tính âm thanh

silencer khí nạp intake damper giảm tiếng ồn đường nạp xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ dụng cụ tháo lắp xe (toolkit)

Bộ dụng cụ cơ bản cho xe máy gồm: bộ cờ-lê vòng miệng (8–22mm), bộ khẩu 1/4" và 3/8" với đầu khẩu đa cỡ, tuốc-nơ-vít dẹt và 4 sao, kìm mũi nhọn, bộ lục giác Allen (3–10mm), cờ-lê lực, đồng hồ vạn năng

bộ dụng cụ xe máy motorcycle toolkit đồ nghề xe máy cơ bản
Bộ
Thuật ngữ

Bộ dưỡng đồng hồ (gauge pod kit)

Giá đỡ đồng hồ bổ sung (gauge pod/mount) cho phép gắn thêm đồng hồ điện tử (nhiệt độ, áp suất dầu, volt, tốc độ GPS) lên xe máy mà không cần khoan lỗ. Gắn vào gương, tay lái hoặc đồng hồ gốc qua kẹp v

pod đồng hồ gauge holder giá gắn đồng hồ bổ sung xe máy
Bộ
Thuật ngữ

Bộ đề điện (electric starter kit)

Bộ chuyển đổi sang đề điện cho xe chỉ có đề đạp gồm: motor đề, relay khởi động, bánh răng dẫn động và bộ dây điện. Tiện lợi hơn nhiều cho xe cổ hoặc xe phổ thông khi thay bằng đề điện. Yêu cầu acquy đ

bộ đề điện starter conversion motor đề nâng cấp xe máy