Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H01 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110, WINNER R
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H01 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110, WINNER R
SKU91053K03H01
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, CB300R, FUTURE 125, MSX 125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB300R: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2014,2015,2016,2017,2018 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 48.600đ
SKU: 91053K03H01

Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H01 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110, WINNER R

48.600đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91053K03H01 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, CB300R, FUTURE 125, MSX 125, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−13,4%
42.095đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
39.814đ
Đại lý vừa
C02−22,8%
37.534đ
Đại lý lớn
C01−25,3%
36.307đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H02 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
91053K03H02
52.920đ
10
Vòng bi 6301U L (SKF) 91053-K03-N41 HONDA FUTURE 125, MSX 125
91053K03N41
105.629đ
10
Vòng bi 6301UL (china) 91055-KVS-F01 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
91055KVSF01
111.752đ
22
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91055-KVS-F02 HONDA FUTURE 125, SUPER CUB, WAVE 110
91055KVSF02
47.520đ
22
Đai ốc U 12mm 90306-KGH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90306KGH901
45.100đ
9
Vòng bi 6004UU(China) 91052-K45-N01 HONDA WINNER 150, WINNER X
91052K45N01
63.800đ
19
Vòng bi 6004UU(China) 91052-K45-N02 HONDA WINNER 150, WINNER X
91052K45N02
63.800đ
19
Vòng bi 6004UU(China) 91052-K45-N03 HONDA WINNER 150, WINNER X
91052K45N03
63.800đ
19
Vòng bi 6004UU(China) 91053-KVS-F01 HONDA WINNER 150, WINNER X
91053KVSF01
66.000đ
19
Vòng bi 6004UU (china) 91053-KVS-F02 HONDA WINNER 150, WINNER X
91053KVSF02
64.800đ
19

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91053K03H01. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91053K03H01". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91053K03H01 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA MSX 125 SF[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[4] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110[6] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD - MS) HONDA BLADE 110[8] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[9] (HONDA , BLADE , 2020); và chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE ALPHA 110[10] (HONDA , WAVE , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 20
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 21
  4. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 17
  6. BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 20
  7. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 17
  8. BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD - MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 17
  10. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 20

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 91053K03H01 được đề cập trong 2 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.