Chuyên môn

Hệ Thống Phanh Sau, Nhông Xích và Bánh Sau Honda Winner 150 – Phân Tích Phụ Tùng Chi Tiết

🔩 27 phụ tùng được đề cập

Phân tích toàn diện hệ thống phanh đĩa sau, nhông bị động 44T, xích truyền động KMC 428HG, vành và lốp bánh sau trên Honda Winner 150 FS150FG cùng toàn bộ mã phụ tùng Honda chính hãng.

Hệ Thống Phanh Đĩa Sau Winner 150

Winner 150 trang bị phanh đĩa thủy lực ở cả hai bánh – hiếm có ở xe số 150cc thời điểm ra mắt. Xy lanh chính phanh sau (rear brake master cylinder) mang mã 43510K56V51[3] – cụm Nissin bố trí tại bàn đạp phanh phải. Cốc dầu phanh sau mã 43511K43D31[4] và ống bình dầu mã 43512K56V51[5] với nắp bình mã 43513KBP881[6] tạo thành hệ thống chứa dầu DOT4 cho phanh sau. Bộ pít tông xy lanh chính sau mã 43520MJ6315[7] (Nissin). Màng bình dầu mã 45520GW0911[8] cân bằng áp suất bình dầu khi dầu giãn nở theo nhiệt độ. Ống dầu phanh sau mã 43310K56V51[9] dẫn dầu từ xy lanh chính đến caliper phanh sau.

Caliper Phanh Sau Và Đĩa Phanh Sau

Caliper phanh sau mã 43150K56V51[10] – ngàm Nissin 1 piston, đặt phía sau vành bánh sau. Pít tông caliper sau mã 43107MA7006[11] với giá đỡ caliper sau mã 43190K56V51[12]. Đĩa phanh sau mã 43251K56V51[13] – đường kính nhỏ hơn đĩa trước, loại đĩa đặc. Má phanh sau mã 06435K56N01[14] – bộ 2 má phanh, thường dùng má phanh hữu cơ (organic) hoặc bán kim loại mềm hơn má phanh trước, phù hợp với đặc tính lực phanh sau nhẹ hơn. Bộ phớt pít tông caliper sau mã 06451MA7405[15]. Phân biệt nhanh: má phanh trước 06455K56N01[16], má phanh sau 06435K56N01[14] – hai mã này hay bị nhầm lẫn khi nhập kho vì nhìn tương tự nhau nhưng kích thước khác nhau.

Nhông Bị Động 44T và Hệ Thống Xích

Nhông bị động (driven sprocket) Winner 150 mang mã 41200K56V50[17]44 răng, gắn trên mặt bích nhông mã 42615K56V00ZA[1]. Bộ giảm chấn bánh sau (wheel damper set) mã 06410KSP900[18] là các miếng cao su nằm giữa mặt bích nhông và moay bánh sau, hấp thụ xung lực khi vào số, chuyển hướng xe và vượt ổ gà – giảm tải đột ngột lên hộp số và trục bánh sau. Khi cao su giảm chấn mòn hoặc vỡ, xe bị "lọc lọc" khi tăng tốc hay vào số – âm thanh nghe từ phía bánh sau và dễ bị nhầm với tiếng hộp số hỏng.

Xích truyền động mã 40530K56N12[19] – loại KMC 428HG-120L, 120 mắt, chịu tải cao. Khóa xích mã 40531K15902[20] (KMC). Bộ chỉnh xích (chain adjuster) mã 40543K56V50[21] (2 cái – trái và phải) điều chỉnh độ căng xích qua vị trí trục bánh sau. Độ võng xích tiêu chuẩn Winner 150: 25–35mm đo tại điểm giữa chuỗi xích. Xích quá căng gây mòn nhanh vòng bi bánh sau và nhông; xích quá lỏng có thể nhảy khỏi nhông gây tai nạn. Tấm chặn xích mã 52170K56N10[22]. Chu kỳ bôi trơn xích: 300–500 km dùng dầu bôi trơn xích chuyên dụng, không dùng WD-40 (bay hơi nhanh không bôi trơn được). Thay xích + nhông bị động + nhông dẫn đồng bộ khi xích mòn quá 2% chiều dài (đo 20 mắt: trên 258mm là cần thay).

Bánh Sau – Vành, Lốp, Vòng Bi và Phớt

Trục bánh sau mã 42301K56N00[23] là trục thép cứng, siết chặt bằng đai ốc trục và cố định qua bộ chỉnh xích. Vành bánh sau mã 42650K56V50ZB[2] (màu MAT AXIS GRAY). Lốp sau IRC mã 42711K56V01[24] – kích thước 120/70-17, tải trọng phù hợp với trọng lượng xe và người lái. Vòng bi bánh sau mã 91052K45N01[25] (6004UU, NTN) và vòng bi trục nhông mã 91053K03H01[26] (6301U, NTN) – 2 cái. Phớt dầu bánh sau mã 90753051003[27] (26×37×6, Arai) ngăn mỡ bánh trục rò rỉ ra ngoài. Khi thay lốp sau Winner 150, đây là thời điểm tốt để kiểm tra và thay vòng bi bánh sau nếu có tiếng kêu khi quay bánh hoặc cảm giác lỏng lẻo, và kiểm tra độ mòn phớt dầu.

Tham khảo sản phẩm

  1. 42615K56V00ZA — Cụm bắt nhông tải sau *NH303M* 42615-K56-V00ZA HONDA WINNER 150, WINNER X
  2. 42650K56V50ZB — Cụm vành sau *NH303M* 42650-K56-V50ZB HONDA WINNER X
  3. 43510K56V51 — Cụm xi lanh phanh dầu sau 43510-K56-V51 HONDA WINNER X, WINNER R
  4. 43511K43D31 — Hộp dầu phanh chính 43511-K43-D31 HONDA CB300R, WINNER X, WINNER X 07/, WINNER R
  5. 43512K56V51 — ống dẫn hộp dầu phanh 43512-K56-V51 HONDA WINNER X, WINNER R
  6. 43513KBP881 — Nắp hộp dầu phanh 43513-KBP-881 HONDA FUTURE 125, WAVE 110, WINNER R
  7. 43520MJ6315 — PISTON PHANH DẦU 43520-MJ6-315 HONDA CB 300, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, WINNER R
  8. 45520GW0911 — Màng hộp dầu phanh chính 45520-GW0-911 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, FUTURE 125, MSX 125, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
  9. 43310K56V51 — Ống dầu phanh sau 43310-K56-V51 HONDA WINNER X
  10. 43150K56V51 — Cụm ngàm phanh sau 43150-K56-V51 HONDA WINNER X
  11. 43107MA7006 — Pít tông ngàm phanh 43107-MA7-006 HONDA CB300R, WINNER 150, WINNER X, WINNER X 07/, WINNER R
  12. 43190K56V51 — Bộ giá ngàm phanh 43190-K56-V51 HONDA WINNER X, WINNER R
  13. 43251K56V51 — ÐĨA PHANH SAU 43251-K56-V51 HONDA WINNER X
  14. 06435K56N01 — Bộ má phanh dầu sau 06435-K56-N01 HONDA WINNER X, WINNER R
  15. 06451MA7405 — BỘ GIOĂNG PÍT TÔNG NGÀM PHANH 06451-MA7-405 HONDA AIR BLADE 125, SH 125, SH 150, VARIO 160, WINNER R
  16. 06455K56N01 — Bộ má phanh 06455-K56-N01 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
  17. 41200K56V50 — Nhông tải sau 41200-K56-V50 HONDA WINNER X
  18. 06410KSP900 — Cao su giảm chấn bánh xe 06410-KSP-900 HONDA WINNER 150, WINNER X
  19. 40530K56N12 — Xích KMC 428-120 40530-K56-N12 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
  20. 40531K15902 — Khoá xích tải KMC 40531-K15-902 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
  21. 40543K56V50 — Điều chỉnh xích tải 40543-K56-V50 HONDA WINNER X
  22. 52170K56N10 — Xích 52170-K56-N10 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
  23. 42301K56N00 — Trục bánh xe sau 42301-K56-N00 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
  24. 42711K56V01 — Lốp sau (IRC) 42711-K56-V01 HONDA WINNER 150, WINNER X
  25. 91052K45N01 — Vòng bi 6004UU(China) 91052-K45-N01 HONDA WINNER 150, WINNER X
  26. 91053K03H01 — Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H01 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110, WINNER R
  27. 90753051003 — Phớt dầu 26x37X6 90753-051-003 HONDA MSX 125

Phụ tùng được đề cập trong bài

  1. [1] Cụm xi lanh phanh dầu sau 43510-K56-V51 HONDA WINNER X, WINNER R — SKU: 43510K56V51 · 316.440đ
  2. [2] Hộp dầu phanh chính 43511-K43-D31 HONDA CB300R, WINNER X, WINNER X 07/, WINNER R — SKU: 43511K43D31 · 59.400đ
  3. [3] ống dẫn hộp dầu phanh 43512-K56-V51 HONDA WINNER X, WINNER R — SKU: 43512K56V51 · 237.600đ
  4. [4] Nắp hộp dầu phanh 43513-KBP-881 HONDA FUTURE 125, WAVE 110, WINNER R — SKU: 43513KBP881 · 22.680đ
  5. [5] PISTON PHANH DẦU 43520-MJ6-315 HONDA CB 300, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, WINNER R — SKU: 43520MJ6315 · 1.134.000đ
  6. [6] Màng hộp dầu phanh chính 45520-GW0-911 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, FUTURE 125, MSX 125, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R — SKU: 45520GW0911 · 17.280đ
  7. [7] Ống dầu phanh sau 43310-K56-V51 HONDA WINNER X — SKU: 43310K56V51 · 203.040đ
  8. [8] Cụm ngàm phanh sau 43150-K56-V51 HONDA WINNER X — SKU: 43150K56V51 · 834.840đ
  9. [9] Pít tông ngàm phanh 43107-MA7-006 HONDA CB300R, WINNER 150, WINNER X, WINNER X 07/, WINNER R — SKU: 43107MA7006 · 321.479đ
  10. [10] Bộ giá ngàm phanh 43190-K56-V51 HONDA WINNER X, WINNER R — SKU: 43190K56V51 · 233.280đ
  11. [11] ÐĨA PHANH SAU 43251-K56-V51 HONDA WINNER X — SKU: 43251K56V51 · 330.000đ
  12. [12] Bộ má phanh dầu sau 06435-K56-N01 HONDA WINNER X, WINNER R — SKU: 06435K56N01 · 244.440đ
  13. [13] BỘ GIOĂNG PÍT TÔNG NGÀM PHANH 06451-MA7-405 HONDA AIR BLADE 125, SH 125, SH 150, VARIO 160, WINNER R — SKU: 06451MA7405 · 29.160đ
  14. [14] Bộ má phanh 06455-K56-N01 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R — SKU: 06455K56N01 · 119.880đ
  15. [15] Nhông tải sau 41200-K56-V50 HONDA WINNER X — SKU: 41200K56V50 · 160.598đ
  16. [16] Cụm bắt nhông tải sau *NH303M* 42615-K56-V00ZA HONDA WINNER 150, WINNER X — SKU: 42615K56V00ZA · 220.320đ
  17. [17] Cao su giảm chấn bánh xe 06410-KSP-900 HONDA WINNER 150, WINNER X — SKU: 06410KSP900 · 87.480đ
  18. [18] Xích KMC 428-120 40530-K56-N12 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R — SKU: 40530K56N12 · 149.226đ
  19. [19] Khoá xích tải KMC 40531-K15-902 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R — SKU: 40531K15902 · 14.040đ
  20. [20] Điều chỉnh xích tải 40543-K56-V50 HONDA WINNER X — SKU: 40543K56V50 · 63.800đ
  21. [21] Xích 52170-K56-N10 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R — SKU: 52170K56N10 · 60.480đ
  22. [22] Trục bánh xe sau 42301-K56-N00 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R — SKU: 42301K56N00 · 93.960đ
  23. [23] Cụm vành sau *NH303M* 42650-K56-V50ZB HONDA WINNER X — SKU: 42650K56V50ZB · 2.377.769đ
  24. [24] Lốp sau (IRC) 42711-K56-V01 HONDA WINNER 150, WINNER X — SKU: 42711K56V01 · 1.077.715đ
  25. [25] Vòng bi 6004UU(China) 91052-K45-N01 HONDA WINNER 150, WINNER X — SKU: 91052K45N01 · 63.800đ
  26. [26] Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H01 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110, WINNER R — SKU: 91053K03H01 · 48.600đ
  27. [27] Phớt dầu 26x37X6 90753-051-003 HONDA MSX 125 — SKU: 90753051003 · 78.840đ
Bài viết từ Wiki Kiến Thức DOV. Dữ liệu phụ tùng từ panel.dov.vn.