THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-KGH-900 HONDA CB 150, MSX 125, WINNER R
THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-KGH-900 HONDA CB 150, MSX 125, WINNER R
SKU90741KGH900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB150R, CBR150R, MSX 125, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămCB150R: 2022 | CBR150R: 2021 | MSX 125 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 57.200đ
SKU: 90741KGH900

THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-KGH-900 HONDA CB 150, MSX 125, WINNER R

57.200đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90741KGH900 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB150R, CBR150R, MSX 125, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−8%
52.610đ
Đại lý nhỏ
C03−13,2%
49.640đ
Đại lý vừa
C02−17,7%
47.094đ
Đại lý lớn
C01−21,7%
44.761đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-KFB-000 HONDA CB 300, REBEL 300, WINNER R
90741KFB000
27.500đ
12
Vòng bi 35x72x15 (NACHI) (Thái) 91001-K56-N01 HONDA CB 150, WINNER R
91001K56N01
319.948đ
14
Vòng bi 6207 phải 91001-KPP-901 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
91001KPP901
246.240đ
15
THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-003-010 HONDA Xe Ga, Xe Số
90741003010
5.400đ
9
Vòng bi trục khuỷu 63/22 (NACHI) (Thái) 91001-KPH-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
91001KPH901
131.760đ
11
Vòng bi 63/22 (china) 91001-KWB-601 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
91001KWB601
96.120đ
11
Vòng bi 63/22 91001-KWS-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
91001KWS901
155.520đ
11
Vòng đệm 28.1x36x1.8 90402-KRM-840 HONDA CB 150, WINNER R
90402KRM840
28.600đ
11
Vòng bi 12x32x10 91003-K56-N01 HONDA CB 150, WINNER R
91003K56N01
81.136đ
16
Vòng bi 6201 (China-không phớt chắn bụi) 91003-KPP-931 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
91003KPP931
73.440đ
16

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90741KGH900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90741KGH900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90741KGH900 được xác nhận có mặt trong 9 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA MSX 125[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU - PÍT - TÔNG HONDA MSX 125 SF[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[4] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA CBR150R (2021)[5] (HONDA , CBR150R , 2021); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WINNER X (07 / 2019+)[6] (HONDA , WINNER , 2019); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA CB150R (2022)[7] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E- 16 CATALOGUE TRỤC CƠ/PISTON WINNER R (2025-2026)[8] (HONDA , WINNER , 2025,2026); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E-16 CRANKSHAFT/PISTON Monkey(K0F)[9] (HONDA, Monkey(K0F), 2018). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 13
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU - PÍT - TÔNG HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 14
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 14
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 14
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 14
  8. BỘ PHỤ TÙNG E- 16 CATALOGUE TRỤC CƠ/PISTON WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 14
  9. BỘ PHỤ TÙNG E-16 CRANKSHAFT/PISTON Monkey(K0F) — HONDA · Monkey(K0F) · 2018 · CATALOGUE MONKEY (2018) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.