THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-003-010 HONDA Xe Ga, Xe Số
THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-003-010 HONDA Xe Ga, Xe Số
SKU90741003010
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 10.854đ
SKU: 90741003010 📄 Tải PDF

THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-003-010 HONDA Xe Ga, Xe Số

10.854đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90741003010 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
4.276đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
4.013đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
3.816đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
3.618đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Phanh cài chốt pít tông 13MM 13115-GN5-910 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
13115GN5910
10.854đ
5
Bánh răng bơm dầu 15341-KPH-900 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB
15341KPH900
52.237đ
10
Vòng bi trục khuỷu 63/22 (NACHI) (Thái) 91001-KPH-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
91001KPH901
152.357đ
12
Vòng bi trục khuỷu 63/22(Thailand) 91001-KPH-881 HONDA FUTURE
91001KPH881
183.826đ
12
Bánh răng thời điểm cam 16răng 14311-KFL-850 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
14311KFL850
82.845đ
9
Bánh răng thời điểm cam 16răng 14311-KTL-780 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
14311KTL780
87.817đ
9
Vòng bi trục khuỷu 6304 (china) 91001-GF6-004 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
91001GF6004
108.534đ
11
Vòng bi 63/22 (china) 91001-KWB-601 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
91001KWB601
110.130đ
7
Vòng bi 63/22 91001-KWS-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
91001KWS901
182.199đ
7
Bạc đệm bánh răng chuyển động 23125-KPG-T00 HONDA MSX 125
23125KPGT00
40.476đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90741003010. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90741003010". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90741003010 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA FUTURE NEO KTMJ[1] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA SUPER DREAM 100[2] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC CƠ - PÍT TÔNG HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[4] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[5] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[6] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[7] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA MSX 125[8] (HONDA , MSX ); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA PISTON[9] (HONDA , WAVE , 2012); và chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA FUTURE 125 K73[10] (HONDA , FUTURE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC CƠ - PÍT TÔNG HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 6
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 6
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 6
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 6
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA PISTON — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 6
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 7

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.