Chốt định vị 3x5 94303-03050 HONDA FUTURE, SH
Chốt định vị 3x5 94303-03050 HONDA FUTURE, SH
SKU9430303050
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/150, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125/150, SUPER CUB C125
NămAIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | GOLDWING: 2023 | LEAD 125: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | SUPER CUB C125: 2018,2019
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 9430303050

Chốt định vị 3x5 94303-03050 HONDA FUTURE, SH

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9430303050 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/150, FUTURE 125, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 125/150, SUPER CUB C125.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi trục khuỷu 63/22 (NACHI) (Thái) 91001-KPH-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
91001KPH901
131.760đ
11
Vòng bi 63/22 (china) 91001-KWB-601 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
91001KWB601
96.120đ
11
Vòng bi 63/22 91001-KWS-901 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110
91001KWS901
155.520đ
11
Chốt định vị 10x16 94301-10160 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
9430110160
9.493đ
16
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
5.400đ
18
Vòng bi 63/22 91001-K0G-901 HONDA SUPER CUB
91001K0G901
159.840đ
8
Vòng bi trục khuỷu 63/22(Thailand) 91002-KPH-901 HONDA FUTURE
91002KPH901
189.826đ
13
THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-003-010 HONDA Xe Ga, Xe Số
90741003010
5.400đ
7
THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-KGH-900 HONDA CB 150, MSX 125, WINNER R
90741KGH900
57.200đ
10
Bu lông 6x40 95701-060-4000 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
957010604000
8.640đ
19

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9430303050. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9430303050". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9430303050 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU - PÍT - TÔNG HONDA MSX 125 SF[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA AIR BLADE 125 - 150[3] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX[4] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU - PÍT - TÔNG HONDA SUPER CUB C125[5] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU - PÍT - TÔNG HONDA FUTURE 125 FI[6] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG E3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020)[7] (HONDA , PCX , 2017,2018,2019,2020); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA FUTURE NEO KTMJ[8] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA FUTURE 125 K73[9] (HONDA , FUTURE , 2020); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA FUTURE 125 (2015+)[10] (HONDA , FUTURE , 2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 12
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU - PÍT - TÔNG HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 17
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 24
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU - PÍT - TÔNG HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG E16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU - PÍT - TÔNG HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG E3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020) — HONDA · PCX · 2017,2018,2019,2020 · CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) · chi tiết số 24
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 14
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.