THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-KFB-000 HONDA CB 300, REBEL 300, WINNER R
THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-KFB-000 HONDA CB 300, REBEL 300, WINNER R
SKU90741KFB000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R, REBEL 300, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămCB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CBR150R: 2021 | REBEL 300 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 27.500đ
SKU: 90741KFB000

THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-KFB-000 HONDA CB 300, REBEL 300, WINNER R

27.500đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90741KFB000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R, REBEL 300, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,4%
24.921đ
Đại lý nhỏ
C03−14,5%
23.514đ
Đại lý vừa
C02−18,9%
22.308đ
Đại lý lớn
C01−22,9%
21.203đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng đệm 28.1x36x1.8 90402-KRM-840 HONDA CB 150, WINNER R
90402KRM840
28.600đ
11
THEN BÁN NGUYỆT 4MM 90741-KGH-900 HONDA CB 150, MSX 125, WINNER R
90741KGH900
57.200đ
13
Vòng đệm 14.2x24 90433-MEY-670 HONDA REBEL 300
90433MEY670
23.100đ
4
Vòng bi 6304 91008-K33-D02 HONDA REBEL 300
91008K33D02
479.156đ
6
Vòng bi kim 28X33X16.8 91012-KYJ-711 HONDA
91012KYJ711
90.321đ
8
Vòng đệm 28.2x45x1 90401-KPP-900 HONDA CB 150, WINNER R
90401KPP900
17.600đ
10
Vòng bi 35x72x15 (NACHI) (Thái) 91001-K56-N01 HONDA CB 150, WINNER R
91001K56N01
319.948đ
14
Vòng bi 6207 phải 91001-KPP-901 HONDA CB150R, WINNER 150, WINNER X, WINNER R
91001KPP901
246.240đ
15
Đai ốc 14mm 90204-KYJ-900 HONDA REBEL 300
90204KYJ900
22.000đ
3
Lò xo chặn 13538-KGH-900 HONDA CB 150, WINNER R
13538KGH900
24.200đ
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90741KFB000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90741KFB000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90741KFB000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 - 10 CATALOGUE BALANCER SHAFT HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 - 10 CATALOGUE TRỤC CÂN BẰNG HONDA REBEL 300[3] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[4] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 - 10 CATALOGUE TRỤC CÂN BẰNG HONDA CB300R (2019+)[5] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA CBR150R (2021)[6] (HONDA , CBR150R , 2021); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WINNER X (07 / 2019+)[7] (HONDA , WINNER , 2019); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA CB150R (2022)[8] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E- 16 CATALOGUE TRỤC CƠ/PISTON WINNER R (2025-2026)[9] (HONDA , WINNER , 2025,2026); và chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 16 - 10 CATALOGUE TRỤC CÂN BẰNG CB350 H'NESS (2024)[10] (HONDA , CB350 H'NESS , 2024). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 12
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 - 10 CATALOGUE BALANCER SHAFT HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 5
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 - 10 CATALOGUE TRỤC CÂN BẰNG HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 5
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 - 10 CATALOGUE TRỤC CÂN BẰNG HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 5
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 13
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 13
  9. BỘ PHỤ TÙNG E- 16 CATALOGUE TRỤC CƠ/PISTON WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 16 - 10 CATALOGUE TRỤC CÂN BẰNG CB350 H'NESS (2024) — HONDA · CB350 H'NESS · 2024 · CATALOGUE CB350 H'NESS (2024) · chi tiết số 7

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.