Kẹp ống d10.5 95002-410-5008 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
Kẹp ống d10.5 95002-410-5008 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
SKU950024105008
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB650R, CBR150R, CBR650R, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, REBEL 1100, SH 125/150, SH MODE, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR650R: 2019 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | REBEL 1100: 2022,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 8.640đ
SKU: 950024105008

Kẹp ống d10.5 95002-410-5008 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE

8.640đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 950024105008 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB650R, CBR150R, CBR650R, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, REBEL 1100, SH 125/150, SH MODE, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−18,2%
7.071đ
Đại lý nhỏ
C03−23,2%
6.633đ
Đại lý vừa
C02−27%
6.304đ
Đại lý lớn
C01−30,5%
6.002đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp ống dẫn xăng B10 95002-02100 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500202100
5.400đ
28
Kẹp ống dẫn xăng C9 95002-50000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500250000
6.329đ
30
Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601600
5.400đ
25
Bu lông 6x16 95701-060-1602 HONDA LEAD, PCX, SH MODE
957010601602
10.800đ
25
BULÔNG CÓ VÒNG ĐỆM 93401-060-2508 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
934010602508
10.800đ
23
Vít tự ren 4x12 93903-24320 HONDA LEAD, SPACY
9390324320
8.640đ
25
Bạc đệm 6.2x11 90501-GR2-000 HONDA CB 250, WINNER R
90501GR2000
8.640đ
27
Ống bình chứa dung dịch làm mát 19108-K56-N10 HONDA WINNER 150
19108K56N10
31.320đ
31
Bu lông 6x25 96001-060-2507 HONDA LEAD, SH, SPACY, VISION, WAVE
960010602507
7.560đ
26
Kẹp ống nước 24MM 90701-KWN-901 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90701KWN901
20.520đ
22

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 950024105008. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 950024105008". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 950024105008 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE BỘ TẢN NHIỆT HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2028); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH MODE[4] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150[6] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA PCX[7] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA LEAD 125[8] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA LEAD 125[9] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); và chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG E14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020)[10] (HONDA , PCX , 2017,2018,2019,2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 29
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 24
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE BỘ TẢN NHIỆT HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2028 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 24
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 21
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 20
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 24
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 26
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 26
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 23
  10. BỘ PHỤ TÙNG E14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020) — HONDA · PCX · 2017,2018,2019,2020 · CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) · chi tiết số 26

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.