Chốt định vị 10x14mm 90703-HC4-000 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 110
Chốt định vị 10x14mm 90703-HC4-000 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 110
SKU90703HC4000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 90703HC4000

Chốt định vị 10x14mm 90703-HC4-000 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 110

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90703HC4000 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm nhôm ốc xả dầu 12 90407-259-000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
90407259000
5.400đ
7
Bu lông xả dầu 12mm 92800-12000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9280012000
9.720đ
9
Phớt dầu 11 91208-KWB-601 HONDA DREAM 110, WAVE 110
91208KWB601
12.960đ
8
Gudông xylanh B 6x207.5x7 90032-KFM-900 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
90032KFM900
17.280đ
6
BU LÔNG 6X207.5X7 90032-KRS-T00 HONDA DREAM, SUPER DREAM
90032KRST00
14.300đ
6
Kẹp ống dẫn xăng C9 95002-50000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500250000
6.329đ
10
Gudông xy lanh 90031-KWB-600 HONDA DREAM 110, WAVE 110
90031KWB600
17.280đ
5
Phớt O 21x2.4 91301-KWW-B22 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
91301KWWB22
39.045đ
9
Gudông xylanh A 6x199.5x7 90031-KFM-900 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
90031KFM900
16.200đ
5
GUDÔNG XYLANH A 90031-KRS-T00 HONDA DREAM, SUPER DREAM
90031KRST00
14.300đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90703HC4000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90703HC4000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90703HC4000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY - VÁCH ĐỘNG CƠ HONDA SUPER DREAM 100[1] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA DREAM 110[2] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE 110 RSX[3] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA BLADE 110[5] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE ALPHA 110[6] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE 110 RSX[7] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE ALPHA 110[8] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE RSX 110 (2019)[9] (HONDA , WAVE , 2019); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[10] (HONDA , WAVE , 2013). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY - VÁCH ĐỘNG CƠ HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 8
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 7
  3. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 7
  5. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 7
  6. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 7
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 7
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 7
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.