Kẹp ống dẫn xăng B10 95002-02100 HONDA Xe Ga, Xe Số
Kẹp ống dẫn xăng B10 95002-02100 HONDA Xe Ga, Xe Số
SKU9500202100
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 110, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE NEO: 2005,2006 | GOLDWING: 2023 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 10.854đ
SKU: 9500202100 📄 Tải PDF

Kẹp ống dẫn xăng B10 95002-02100 HONDA Xe Ga, Xe Số

10.854đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9500202100 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR150R, CBR500R, CBR650R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE NEO, GOLDWING, LEAD 110, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
4.276đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
4.013đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
3.816đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
3.618đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bạc đệm 6.2x11 90501-GR2-000 HONDA CB 250, WINNER R
90501GR2000
21.708đ
29
Kẹp ống d10.5 95002-410-5008 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
950024105008
18.090đ
31
Vòng giữ cụm phao xăng 37802-KTL-740 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
37802KTL740
25.326đ
11
ống cao su dẫn xăng 5.3x40 95001-550-4040 HONDA FUTURE, WAVE
950015504040
25.326đ
9
Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
10.854đ
11
Ống cao su dẫn xăng 5.3x60 95001-550-6040 HONDA DREAM
950015506040
657.212đ
12
ống cao su dẫn xăng 5 95001-550-7040 HONDA FUTURE 1
950015507040
25.326đ
12
Ống 9x13x720 95003-270-7231 HONDA DREAM
950032707231
115.502đ
13
Vòng giữ ống dẫn xăng B7 95002-02070 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500202070
10.854đ
13
ống cao su dẫn xăng 5.3x45 95001-550-4540 HONDA WAVE BLADE, WAVE RS, WAVE RSX, WAVE S
950015504540
14.472đ
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9500202100. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9500202100". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9500202100 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[2] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG (NF100M / MM / MSV)(1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[3] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA DREAM 110[4] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[5] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG (AFS110C,E) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[6] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG (AFS110C) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[7] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 - 1 CATALOGUE THÙNG XĂNG (ANF125MV6) HONDA FUTURE NEO KTMJ[8] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH XĂNG (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[9] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); và chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB250 NIGHTHAWK[10] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 30
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG (NF100M / MM / MSV)(1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG (AFS110C,E) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 - 1 CATALOGUE BÌNH XĂNG (AFS110C) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 10
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 - 1 CATALOGUE THÙNG XĂNG (ANF125MV6) HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 14
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH XĂNG (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 10
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 13 CATALOGUE BÌNH XĂNG HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 14

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.