Cờ lê 8X10 89211-KWW-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, MSX 125
Cờ lê 8X10 89211-KWW-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, MSX 125
SKU89211KWW601
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, MSX 125
NămAIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | MSX 125
Giá lẻ 30.240đ
SKU: 89211KWW601

Cờ lê 8X10 89211-KWW-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, MSX 125

30.240đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 89211KWW601 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, MSX 125.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,1%
27.186đ
Đại lý nhỏ
C03−15,2%
25.652đ
Đại lý vừa
C02−19,5%
24.336đ
Đại lý lớn
C01−23,5%
23.130đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cán tuốc nơ vít 89103-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
89103538000
12.960đ
3
Cờlê 10x14 89211-KWW-640 HONDA CB 500, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, VISION 110, WAVE 110
89211KWW640
25.920đ
5
Chốt cờ lê 89202-KV0-000 HONDA CB 300, REBEL 1100
89202KV0000
135.651đ
3
Túi sách hướng dẫn sử dụng 83642-K12-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
83642K12900
22.680đ
1
Tuýp mở bugi 89216-GBG-770 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
89216GBG770
17.280đ
5
Tuýp mở bugi 89216-K2Z-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160
89216K2ZV00
75.012đ
5
Thân tuốc nơ vít 2 đầu 89102-KTE-910 HONDA
89102KTE910
24.840đ
2
Tuýp mở bugi 89216-KTE-910 HONDA
89216KTE910
32.149đ
4
Thân tuốc nơ vít 2 đầu 89102-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
89102538000
12.960đ
2
Tuýp mở bugi 89216-KVB-930 HONDA MSX 125, SUPER CUB
89216KVB930
38.880đ
6

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 89211KWW601. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 89211KWW601". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 89211KWW601 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA MSX 125 SF[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 125 - 150[4] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[5] (HONDA , AIR BLADE , 2023); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CB300R (2019+)[6] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CB150R (2022)[7] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ CB350 H'NESS (2024)[8] (HONDA , CB350 H'NESS , 2024); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ AIR BLADE 125 / 160 (2026)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2026); và chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F-46 DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 2026[10] (HONDA, AIR BLADE, 2026). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 4
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 4
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 3
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 4
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 4
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 4
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 7
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ CB350 H'NESS (2024) — HONDA · CB350 H'NESS · 2024 · CATALOGUE CB350 H'NESS (2024) · chi tiết số 3
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 2
  10. BỘ PHỤ TÙNG F-46 DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 2026 — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE (2026) · chi tiết số 2

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.