Cờ lê 10x14 99001-10140 HONDA SH, SH MODE, SPACY, VISION
Cờ lê 10x14 99001-10140 HONDA SH, SH MODE, SPACY, VISION
SKU9900110140
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB1000R, CBR150R, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VISION 110, WINNER 150, WINNER X
NămCB1000R: 2023 | CBR150R: 2021 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015 | REBEL 1100: 2022,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 36.720đ
SKU: 9900110140

Cờ lê 10x14 99001-10140 HONDA SH, SH MODE, SPACY, VISION

36.720đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9900110140 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB1000R, CBR150R, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VISION 110, WINNER 150, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−7,5%
33.983đ
Đại lý nhỏ
C03−12,7%
32.064đ
Đại lý vừa
C02−17,2%
30.420đ
Đại lý lớn
C01−21,3%
28.913đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cờlê 10x14 89211-KWW-640 HONDA CB 500, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, VISION 110, WAVE 110
89211KWW640
25.920đ
6
Cờ lê 10x14 89202-GFM-960 HONDA LEAD 110, LEAD 125
89202GFM960
24.840đ
5
Túi sách hướng dẫn sử dụng 83642-K12-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
83642K12900
22.680đ
9
Cờ lê 5mm 89221-MGZ-J00 HONDA CB 500
89221MGZJ00
43.200đ
5
Cờlê 10x12 99001-10120 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE
9900110120
21.600đ
7
Cờ lê 12x17 99001-12170 HONDA WINNER
9900112170
113.400đ
9
Bao dụng cụ 99008-01600 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE
9900801600
9.720đ
7
Tuýp mở bugi 89216-K04-930 HONDA SH 125, SH 150
89216K04930
31.320đ
5
Cờ lê 8x12 99001-08120 HONDA SH, SH MODE, SPACY, VISION
9900108120
35.640đ
6
TUỐC NƠ VÍT 1 99003-10000 HONDA SH, SPACY
9900310000
16.200đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9900110140. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9900110140". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9900110140 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE[4] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE[6] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F46 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ HONDA VISION 110[7] (HONDA , VISION , 2011,2012,2013,2014); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125[8] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[9] (HONDA , WINNER , 2022); và chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 160[10] (HONDA , SH , 2024). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 8
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 6
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 6
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG F46 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2011,2012,2013,2014 · CATALOGUE VISION 110 (08/2011-08/2014) · chi tiết số 6
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 5
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 6
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 5

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.