Túi sách hướng dẫn sử dụng 83642-K12-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
Túi sách hướng dẫn sử dụng 83642-K12-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
SKU83642K12900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, FUTURE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2014,2015,2016,2017,2018 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 22.680đ
SKU: 83642K12900

Túi sách hướng dẫn sử dụng 83642-K12-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R

22.680đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 83642K12900 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, FUTURE 125, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,1%
20.390đ
Đại lý nhỏ
C03−15,2%
19.239đ
Đại lý vừa
C02−19,5%
18.252đ
Đại lý lớn
C01−23,5%
17.348đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cán tuốc nơ vít 89103-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
89103538000
12.960đ
2
Thân tuốc nơ vít 2 đầu 89102-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
89102538000
12.960đ
3
Cờ lê 10x14 99001-10140 HONDA SH, SH MODE, SPACY, VISION
9900110140
36.720đ
8
Khớp nối 35102-KVZ-630 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB
35102KVZ630
27.000đ
1
Chốt cờlê 89215-KSV-J00 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE
89215KSVJ00
23.760đ
3
Nắp hộp đồ 81252-K66-V00 HONDA AIR BLADE 125
81252K66V00
10.800đ
12
Tay dắt sau *NH364M* 84100-K66-V00ZA HONDA AIR BLADE 125
84100K66V00ZA
298.080đ
14
Tay dắt sau *NH1* 84100-K66-V00ZB HONDA AIR BLADE 125
84100K66V00ZB
298.080đ
14
Thân tuốc nơ vít 2 đầu 89102-K1N-V00 HONDA SH MODE
89102K1NV00
15.120đ
3
Hộp chứa đồ 81250-K44-V00 HONDA VISION 110
81250K44V00
302.400đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 83642K12900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 83642K12900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 83642K12900 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE - HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE 125[4] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2054); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE[5] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE[6] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 125 - 150[7] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WAVE 110 RSX[8] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA BLADE 110[9] (HONDA , BLADE , 2016); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F24 CATALOGUE YÊN XE - HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA VISION 110[10] (HONDA , VISION , 2014). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 1
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 2
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 2
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE - HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2054 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 2
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 1
  8. BỘ PHỤ TÙNG F48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 1
  9. BỘ PHỤ TÙNG F48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 1
  10. BỘ PHỤ TÙNG F24 CATALOGUE YÊN XE - HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2014 · CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 83642K12900 được đề cập trong 1 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.