Cán tuốc nơ vít 89103-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
Cán tuốc nơ vít 89103-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
SKU89103538000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, MSX 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER X
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 12.960đ
SKU: 89103538000

Cán tuốc nơ vít 89103-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số

12.960đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 89103538000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, MSX 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
11.313đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
10.612đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
10.086đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
9.603đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Túi sách hướng dẫn sử dụng 83642-K12-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
83642K12900
22.680đ
1
Tuýp mở bugi 89216-KPP-900 HONDA CB
89216KPP900
30.240đ
3
Thân tuốc nơ vít 2 đầu 89102-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
89102538000
12.960đ
2
Cờ lê 8X10 89211-KWW-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, MSX 125
89211KWW601
30.240đ
4
Cờlê 10x14 89211-KWW-640 HONDA CB 500, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, VISION 110, WAVE 110
89211KWW640
25.920đ
4
Tuýp mở bugi 89216-K04-930 HONDA SH 125, SH 150
89216K04930
31.320đ
5
KÌM 135 89210-GBJ-J00 HONDA CB 250, DREAM, SUPER DREAM
89210GBJJ00
164.160đ
7
KÌM 135 89210-GBJ-J10 HONDA DREAM, SUPER DREAM
89210GBJJ10
164.160đ
7
Kìm 99002-13500 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE
9900213500
35.640đ
7
Tuốc nơ vít 89102-KTC-900 HONDA CB 500
89102KTC900
48.988đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 89103538000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 89103538000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 89103538000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ HONDA MSX 125[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F28 CATALOGUE DỤNG CỤ / HỘP ĐỰNG DỤNG CỤ HONDA SUPER DREAM 100[4] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CB500X[5] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 125[6] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2066); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE[7] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA MSX 125 SF[8] (HONDA , MSX ); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA DREAM 110[9] (HONDA , SUPER DREAM ); và chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA REBEL 300[10] (HONDA , REBEL 300 ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 2
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE BỘ DỤNG CỤ HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 3
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 4
  4. BỘ PHỤ TÙNG F28 CATALOGUE DỤNG CỤ / HỘP ĐỰNG DỤNG CỤ HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 6
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 4
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2066 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 2
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 3
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 2
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 3
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 5

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.