Bao dụng cụ 99008-01600 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE
Bao dụng cụ 99008-01600 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE
SKU9900801600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCBR150R, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, SH 350, SUPER DREAM, WINNER 150, WINNER X
NămCBR150R: 2021 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2022 | SH 350: 2021,2023 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 9.720đ
SKU: 9900801600

Bao dụng cụ 99008-01600 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE

9.720đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9900801600 — thương hiệu HONDA, dòng xe CBR150R, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, SH 350, SUPER DREAM, WINNER 150, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,4%
8.514đ
Đại lý nhỏ
C03−17,8%
7.986đ
Đại lý vừa
C02−21,9%
7.590đ
Đại lý lớn
C01−25,6%
7.227đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Túi đựng dụng cụ 160mm 89219-KGH-900 HONDA CB 300, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SUPER CUB, VISION 110, WAVE 100
89219KGH900
10.800đ
6
Thân tuốc nơ vít 2 đầu 89102-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
89102538000
12.960đ
10
Cờ lê 10x14 99001-10140 HONDA SH, SH MODE, SPACY, VISION
9900110140
36.720đ
6
Cờlê vòng 19mm 99006-19000 HONDA FUTURE
9900619000
53.766đ
10
Tuýp mở bugi 89216-GBG-770 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
89216GBG770
17.280đ
5
Cờlê 10x14 89211-KWW-640 HONDA CB 500, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, VISION 110, WAVE 110
89211KWW640
25.920đ
7
Tuýp mở bugi 89216-KVY-960 HONDA LEAD 125, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
89216KVY960
20.520đ
6
Tuýp mở bugi 89216-K1N-V00 HONDA LEAD 125, SH MODE
89216K1NV00
31.320đ
5
Cầu chì cắm 38235-SNA-A01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110
38235SNAA01
33.480đ
8
Cán tuốc nơ vít 89103-538-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
89103538000
12.960đ
4

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9900801600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9900801600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9900801600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 41 trong BỘ PHỤ TÙNG F28 CATALOGUE DỤNG CỤ / HỘP ĐỰNG DỤNG CỤ HONDA SUPER DREAM 100[2] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA FUTURE 125 FI[3] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125[4] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125[5] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125 (2022+)[6] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[7] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA FUTURE NEO KTMJ[8] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA FUTURE 125 K73[9] (HONDA , FUTURE , 2020); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA FUTURE NEO 2007[10] (HONDA , FUTURE , 2007). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG F28 CATALOGUE DỤNG CỤ / HỘP ĐỰNG DỤNG CỤ HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 41
  3. BỘ PHỤ TÙNG F48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 6
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 7
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 7
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 46 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 6
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 7
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 48 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 6
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE DỤNG CỤ HONDA FUTURE NEO 2007 — HONDA · FUTURE · 2007 · CATALOGUE FUTURE NEO 2007 · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.