Chốt định vị 10x16 94301-10160 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
Chốt định vị 10x16 94301-10160 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
SKU9430110160
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CBR500R, GOLDWING, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VARIO 160
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR500R: 2019,2021 | GOLDWING: 2023 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023
Giá lẻ 21.708đ
SKU: 9430110160 📄 Tải PDF

Chốt định vị 10x16 94301-10160 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE

21.708đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9430110160 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CBR500R, GOLDWING, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VARIO 160.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
8.552đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
8.026đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
7.631đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
7.236đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm cao su 90543-MV9-670 HONDA AIR BLADE 110, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, LEAD 110, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 350, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90543MV9670
21.708đ
8
Đai ốc 8MM 94001-080-000S HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER CUB, WAVE 110
94001080000S
7.239đ
8
Bu lông đầu bò 90018-KYJ-900 HONDA REBEL 300
90018KYJ900
47.223đ
7
Bu lông 6X20 90004-GHB-650 HONDA CB 500, REBEL 500
90004GHB650
10.854đ
8
Bu lông 6x18 90026-GHB-650 HONDA REBEL 1100
90026GHB650
56.218đ
8
Bu lông 5X14 90002-KGH-900 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, REBEL 300, VISION 110
90002KGH900
10.890đ
6
(G2) Đệm cao su 90541-371-000 HONDA CB250
90541371000
104.114đ
6
Bu lông đầu bò 90002-MY5-850 HONDA CB 500, REBEL 500
90002MY5850
33.731đ
7
Bu lông đầu bò 90017-MLA-A00 HONDA REBEL 1100
90017MLAA00
81.189đ
7
Nắp van lưỡi gà 18612-KYJ-900 HONDA CB300R
18612KYJ900
131.770đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9430110160. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9430110160". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9430110160 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU BÒ HONDA CB300R[1] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB250 NIGHTHAWK[2] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB500F (2021+)[3] (HONDA , CB500F , 2021); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB500X (2021+)[4] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CBR500R (2021)[5] (HONDA , CBR500R , 2021); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CBR500R(2019)[6] (HONDA , CBR500R , 2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2022)[7] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2023)[8] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 300[9] (HONDA , REBEL 300 ); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 500 (2021)[10] (HONDA , REBEL 500 , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU BÒ HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB500F (2021+) — HONDA · CB500F · 2021 · CATALOGUE CB500F (2021+) · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 10
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CBR500R (2021) — HONDA · CBR500R · 2021 · CATALOGUE CBR500R (2021) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA CBR500R(2019) — HONDA · CBR500R · 2019 · CATALOGUE CBR500R (2019) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 10
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE NẮP ĐẦU XY LANH HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.