Bu lông 6x95 95701-060-9500 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
Bu lông 6x95 95701-060-9500 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
SKU957010609500
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB500F, CB500X, CBR500R, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, REBEL 500, SH 125/150, SH MODE, VISION 110
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR500R: 2019 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | NX500: 2025 | PCX: 2010,2011,2012,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 11.880đ
SKU: 957010609500

Bu lông 6x95 95701-060-9500 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE

11.880đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010609500 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB500F, CB500X, CBR500R, LEAD 125, NX500, PCX, PCX 125, PCX 125/150, REBEL 500, SH 125/150, SH MODE, VISION 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−16,7%
9.899đ
Đại lý nhỏ
C03−21,8%
9.285đ
Đại lý vừa
C02−25,7%
8.825đ
Đại lý lớn
C01−29,3%
8.403đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

BULÔNG ĐẦU CÓ GỜ 95701-060-4008 HONDA ODYSSEY
957010604008
14.238đ
31
Bu lông 8x55 95701-080-5500 HONDA AIR BLADE, DREAM, LEAD, PCX, SH, SH MODE
957010805500
14.040đ
33
Bu lông 6x40 95701-060-4000 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
957010604000
8.640đ
27
Cảm biến oxy 36532-K66-V01 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH MODE
36532K66V01
658.264đ
22
Cảm biến oxy 36532-K35-V01 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH MODE
36532K35V01
661.399đ
22
Bu lông 6x80 96001-060-8000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, SH, WAVE
960010608000
6.480đ
21
Bu lông 6x40 92900-060-400B HONDA VISION 110
92900060400B
9.720đ
14
Bu lông 6x35 95701-060-3500 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010603500
8.640đ
30
Bu lông 8x75 95701-080-7500 HONDA CB500
957010807500
10.800đ
34
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
5.400đ
26

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010609500. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010609500". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010609500 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 28 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2020); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH MODE[4] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA AIR BLADE 125 - 150[6] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX[7] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA VISION 110[8] (HONDA , VISION , 2014); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125[9] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); và chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125[10] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 32
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 28
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 19
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 21
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 27
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 20
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 27
  8. BỘ PHỤ TÙNG E3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2014 · CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 21
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 22

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.