Bu lông 6X20 95701-060-2000 HONDA AIR BLADE, CLICK, DREAM, FUTURE, PCX, SH, WAVE
Bu lông 6X20 95701-060-2000 HONDA AIR BLADE, CLICK, DREAM, FUTURE, PCX, SH, WAVE
SKU957010602000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2022 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 5.400đ
SKU: 957010602000

Bu lông 6X20 95701-060-2000 HONDA AIR BLADE, CLICK, DREAM, FUTURE, PCX, SH, WAVE

5.400đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010602000 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, PCX, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−21,4%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−26,3%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−30%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−33,3%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít tự ren 5X16 93903-35310 HONDA AIR BLADE, SH, SH MODE, WAVE
9390335310
5.400đ
14
Đệm B then hoa chặn 17mm 90462-KFL-850 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
90462KFL850
16.200đ
16
Vòng bi 6200 (china) 96100-620-0000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
961006200000
30.240đ
18
Phanh cài ngoài 15MM 94511-15000 HONDA MSX 125
9451115000
14.040đ
16
Chốt định vị 8x10 94301-08100 HONDA AIR BLADE 125, CLICK, LEAD 110, LEAD 125, PCX, SH 125, SH 150, SH MODE0
9430108100
7.910đ
10
Bu lông 6x30 95701-060-3000 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, SH, SPACY, VISION
957010603000
6.480đ
12
Chốt định vị 8x20 94301-08200 HONDA LEAD, SH, SPACY
9430108200
7.560đ
19
Bu lông 6x25 95701-060-2500 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010602500
5.400đ
21
Bu lông 6x18 95701-060-1807 HONDA WINNER
957010601807
5.400đ
14
Bu lông 6x12 96001-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010601200
7.560đ
16

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010602000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010602000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010602000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 8 CATALOGUE CÔN - LY HỢP HONDA SUPER DREAM 100[2] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE BÀN ĐẠP HONDA MSX 125[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 9 CATALOGUE BƠM NƯỚC MÁT HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN - CHỈNH LƯU HONDA CB300R[6] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE BÀN ĐẠP HONDA MSX 125 SF[7] (HONDA , MSX ); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 8 CATALOGUE LY HỢP HONDA DREAM 110[8] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 35 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA REBEL 300[9] (HONDA , REBEL 300 ); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 9 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA SH MODE[10] (HONDA , SH MODE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 8 CATALOGUE CÔN - LY HỢP HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 17
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE BÀN ĐẠP HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 17
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 9 CATALOGUE BƠM NƯỚC MÁT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 20
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN - CHỈNH LƯU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 15
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE BÀN ĐẠP HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 18
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 8 CATALOGUE LY HỢP HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 15
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 35
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 9 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.