Bu lông 6x60 96001-060-6000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
Bu lông 6x60 96001-060-6000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
SKU960010606000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | MSX 125 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 6.480đ
SKU: 960010606000

Bu lông 6x60 96001-060-6000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE

6.480đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 960010606000 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, SUPER CUB C125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−34,5%
4.243đ
Đại lý nhỏ
C03−38,6%
3.980đ
Đại lý vừa
C02−41,6%
3.782đ
Đại lý lớn
C01−44,4%
3.602đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x18 95701-060-1800 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601800
5.400đ
17
Bu lông 6x50 96001-060-5000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
960010605000
6.480đ
11
Bu lông 6x65 96001-060-6500 HONDA AIR BLADE, CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
960010606500
6.480đ
13
Phớt O 21x2.4 91301-HP2-671 HONDA CB 150, MSX 125, SUPER CUB, WINNER R
91301HP2671
12.960đ
19
Bu lông 6x75 96001-060-7500 HONDA DREAM, SPACY, WAVE
960010607500
14.040đ
13
Phớt O 21x2.4 91301-KWW-B22 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
91301KWWB22
39.045đ
19
Bu lông 6x14 95701-060-1400 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601400
5.400đ
16
Kẹp ống dẫn xăng C9 95002-50000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500250000
6.329đ
10
Bu lông 6x14 93101-060-140A HONDA DREAM 110, WAVE 110
93101060140A
5.400đ
10
Bu lông xả dầu 12mm 92800-12000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9280012000
9.720đ
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 960010606000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 960010606000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 960010606000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY - VÁCH ĐỘNG CƠ HONDA SUPER DREAM 100[2] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA MSX 125 SF[3] (HONDA , MSX ); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA DREAM 110[4] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA SUPER CUB C125[6] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA FUTURE 125 FI[8] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA BLADE 110[9] (HONDA , BLADE , 2020); và chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE ALPHA 110[10] (HONDA , WAVE , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 18
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY - VÁCH ĐỘNG CƠ HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 18
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE VÁCH MÁY HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 20
  7. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 18
  9. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG E15 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 12

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.