| Loại | Thuật ngữ |
|---|---|
| Tên khác | xu-páp nạp, intake valve, van nạp động cơ 4 thì |
| Cập nhật | 13/05/2026 |
Xu-páp nạp
Thuật ngữ
Xu-páp nạp điều khiển dòng hỗn hợp khí-nhiên liệu (hoặc không khí với động cơ phun trực tiếp) vào buồng đốt. Làm từ thép không gỉ chịu nhiệt; xu-páp nạp thường có đường kính đầu nấm lớn hơn xu-páp xả để tối ưu nạp khí.
Xu-páp mòn đuôi, cháy rỗ đầu nấm hoặc lò xo xu-páp yếu gây giảm áp suất xi-lanh và hao nhiên liệu. Kiểm tra khe hở xu-páp định kỳ (thường 10.000 km) và mài rà xu-páp khi đại tu.
🏷 Từ khóa nhận diện
xu-páp nạp
intake valve
van nạp động cơ 4 thì
Hệ thống tự động nhận diện và hiển thị chú thích khi các từ khóa này xuất hiện trong bài viết hoặc mô tả sản phẩm.