📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 1,083 nguồn đã được xác minh.

Ốn
Thuật ngữ

Ống côn nối (exhaust collector)

Collector ống xả (exhaust collector/header) là phần ống xả từ cổng xả động cơ đến thân ống xả chính, ảnh hưởng lớn đến hiệu quả tuôn xả khí. Chiều dài và đường kính ống header xác định dải tốc độ động

collector ống xả exhaust collector header xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống dẫn dầu phuộc (damper tube)

Ống dẫn dầu trong phuộc (inner damper tube/cartridge tube) là ống thép mỏng trong lòng ống phuộc có lỗ dầu tinh vi điều tiết tốc độ chảy dầu qua van piston, tạo nên đặc tính giảm chấn. Đây là trái tim

ống dẫn dầu phuộc inner cartridge tube damper tube fork
Ốn
Thuật ngữ

Ống dẫn hướng xu-páp (valve guide)

Ống dẫn hướng xu-páp định vị đuôi xu-páp chuyển động tịnh tiến chính xác và dẫn nhiệt từ đuôi xu-páp lên nắp máy. Vật liệu gang đặc biệt pha thêm đồng hoặc phosphor để tự bôi trơn.Ống guide mòn gây rơ

ống dẫn hướng xu-páp valve guide guide xu-páp
Ốn
Thuật ngữ

Ống dầu phanh

Ống dầu phanh dẫn áp suất thủy lực từ bơm tới caliper. Ống cao su tiêu chuẩn có lõi cao su, lưới bện sợi và vỏ ngoài, đáp ứng xe phổ thông. Ống braided thép không gỉ (teflon lõi + bện thép) giảm phồng

ống thủy lực phanh brake hose xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống dầu phanh (ống thủy lực)

Ống dầu phanh thủy lực là ống mềm chịu áp cao nối từ xi lanh chính đến kẹp phanh, truyền dầu phanh dưới áp suất cao khi bóp tay phanh. Thường có cấu tạo nhiều lớp: lớp cao su trong, lớp dệt gia cường

ống dầu phanh xe máy brake hose hydraulic
Ốn
Thuật ngữ

Ống đầu nước ra két (lower radiator hose)

Ống nước dưới (lower radiator hose) dẫn dung dịch làm mát đã nguội từ đáy két nước về bơm nước để tuần hoàn lại. Ống này chịu lực hút từ bơm nước; thiết kế có lò xo bên trong để không bị hút xẹp (coll

ống nước dưới lower radiator hose ống hồi nước làm mát xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống đầu nước vào két (upper radiator hose)

Ống nước trên (upper radiator hose) dẫn dung dịch làm mát nóng từ đầu động cơ xuống két nước để tản nhiệt. Thường là ống cao su EPDM đường kính 25–38mm, có thể thẳng hoặc uốn cong theo vị trí lắp. Áp

ống nước trên upper radiator hose ống dẫn nước vào két làm mát
Ốn
Thuật ngữ

Ống mềm nối bình phụ làm mát (overflow hose)

Ống mềm nối bình phụ làm mát (coolant overflow/reservoir hose) dẫn dung dịch làm mát dư từ két nước sang bình phụ khi hệ thống nở nhiệt và hút ngược lại khi nguội. Cao su EPDM nhỏ đường kính 6–10mm; c

ống thoát nước làm mát overflow hose coolant reservoir hose xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống nước làm mát (coolant hose)

Ống nước làm mát dẫn dung dịch làm mát giữa động cơ, két nước, bình phụ và van hằng nhiệt. Cao su EPDM tiêu chuẩn chịu dung dịch glycol và nhiệt 150°C; ống silicone aftermarket bền hơn, ít phình nở th

ống nước coolant hose ống silicone làm mát xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống silicon chịu nhiệt (silicone hose)

Ống silicon chịu nhiệt (silicone hose) thay thế ống cao su EPDM tiêu chuẩn trong hệ thống làm mát và hơi thở động cơ. Chịu nhiệt -60°C đến 200°C liên tục; không bị ozone, tia UV và glycol ăn mòn; bền

ống silicon silicone hose ống dẫn nhiệt cao xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống thép lái (steering stem)

Cổ phuộc (steering stem) là trục xuyên qua ổ bi cổ phuộc trong cột lái khung xe, nối phuộc trước và tay lái thành một cụm lái hoàn chỉnh. Thường là thép hợp kim rèn tự do; đầu trên có ren hoặc lỗ kẹp

cổ phuộc steering stem trụ lái xe máy
Ốn
Thuật ngữ

Ống xả xe máy (exhaust pipe)

Ống xả dẫn khí đốt cháy từ cổng xả động cơ ra ngoài, đồng thời định hình đặc tính công suất động cơ thông qua hiệu ứng sóng khí xả (scavenging). Ống tiêu chuẩn (OEM) cân bằng giữa công suất, tiếng ồn

ống xả exhaust pipe pô xe máy
Ốp
Thuật ngữ

Ốp hông xe (Side Cover)

Ốp hông xe là tấm nhựa ABS che phía hai bên thân xe, bảo vệ các bộ phận bên trong (bộ lọc khí, ắc quy, hộp điều khiển) và tạo hình dáng thẩm mỹ cho xe. Gắn vào khung xe qua bu lông hoặc kẹp nhựa snap-

ốp hông nhựa xe máy side cover panel
Pa
Sản phẩm

Pan America 1250

Pan America 1250 là mẫu adventure touring đầu tiên của Harley-Davidson với động cơ Revolution Max 1252cc V-twin 150 mã lực, gầm cao, hành trình treo dài và khả năng địa hình thực thụ.Đánh dấu bước ngo

Pan America 1250
Pa
Sản phẩm

Pan America 1250 Special

Pan America 1250 Special là phiên bản cao cấp của Pan America 1250 với hệ thống treo Showa semi-active tự động điều chỉnh và nhiều tùy chọn trang bị cao cấp hơn. Cùng động cơ Revolution Max 1252cc 150

Pan America 1250 Special
Pa
Sản phẩm

Panigale V2

Panigale V2 là mẫu superbike 955cc với động cơ L-twin Superquadro 155 mã lực. Là phiên bản V2 tiếp nối dòng Panigale 959, mang lại trải nghiệm superbike thực sự với chi phí thấp hơn V4.Xe dành cho ngư

Panigale V2
Pa
Sản phẩm

Panigale V2 Bayliss

Panigale V2 Bayliss 1st Championship 20th Anniversary là phiên bản kỷ niệm giới hạn 555 chiếc để tưởng nhớ 3 lần vô địch SBK của Troy Bayliss. Màu sơn đỏ Ducati kinh điển với chi tiết vàng. Động cơ L-

Panigale V2 Bayliss
Pa
Sản phẩm

Panigale V4

Panigale V4 là mẫu superbike 1103cc với động cơ Desmosedici Stradale V4 65° 214 mã lực — cùng cấu trúc với động cơ xe đua MotoGP GP15. Là mẫu đầu tiên trong lịch sử Ducati dùng động cơ V4 đường trường

Panigale V4
Pa
Sản phẩm

Panigale V4 S

Panigale V4 S là phiên bản cao cấp hơn V4 tiêu chuẩn với phuộc trước Öhlins NPX25/30 và giảm xóc sau Öhlins TTX36, phanh Brembo Stylema M50 — trang bị semi-active suspension hàng đầu phân khúc.Xe là l

Panigale V4 S
Pa
Sản phẩm

Panigale V4 Superleggera

Panigale V4 Superleggera B là mẫu xe đắt giá và sáng tạo nhất lịch sử Ducati, giới hạn 500 chiếc. Khung carbon fiber, bánh carbon, ống xả titanium Akrapovic. Công suất 234 mã lực (với ống xả đua).Trọn

Panigale V4 Superleggera
Pa
Sản phẩm

Paul Smart 1000 LE

Paul Smart 1000 LE là mẫu xe tưởng niệm tay đua Paul Smart với thiết kế tái hiện chiếc Ducati 750 SS huyền thoại chiến thắng Imola 200 năm 1972. Động cơ Desmoquattro 992cc 100 mã lực.Chỉ sản xuất 2.00

Paul Smart 1000 LE
PC
Sản phẩm

PCX 125

PCX 125 là mẫu tay ga hạng sang 125cc với thiết kế sang trọng, trang bị đầy đủ đèn LED, phanh ABS và kết nối thông minh. Động cơ 125cc eSP+ 4 thì làm mát bằng gió, hiệu suất nhiên liệu cao.Là mẫu xe đ

PCX 125
PC
Sản phẩm

PCX 160

PCX 160 là phiên bản nâng cấp của PCX với động cơ 160cc eSP+ 4 thì làm mát bằng gió, công suất khoảng 15 mã lực. Trang bị phanh ABS, Honda Smart Key, cốp xe rộng và đèn LED toàn phần.Là mẫu tay ga đượ

PCX 160
PC
Sản phẩm

PCX e:HEV

PCX e:HEV là phiên bản hybrid của PCX160 với hệ thống ACG Starter/Generator tích hợp hỗ trợ động cơ 160cc, tăng hiệu suất nhiên liệu lên khoảng 20% so với PCX160 thông thường.Là mẫu tay ga hybrid đầu

PCX e:HEV
PC
Sản phẩm

PCX160 e:HEV

PCX160 e:HEV là phiên bản hybrid của PCX160 với hệ thống ACG Starter/Generator tích hợp hỗ trợ động cơ 160cc, tăng hiệu suất nhiên liệu lên khoảng 20%. Cảm giác lái êm ái và phản hồi nhanh hơn nhờ môt

PCX160 e:HEV
Ph
Thuật ngữ

Phân tách dầu khí (oil separator)

Bình tách dầu (oil catch can/separator) lắp trên đường hơi thở động cơ tách lọc dầu ra khỏi hơi blow-by trước khi hồi về đường nạp. Ngăn dầu tích tụ trong đường nạp và throttle body gây bẩn và ảnh hưở

tách dầu khí catch can oil separator hệ thống thở xe máy
Ph
Thuật ngữ

Phanh tay khóa đỗ (parking brake lever)

Phanh đỗ (parking brake) dùng trên xe 3 bánh, xe scooter lớn và một số xe côn tay có tính năng này, khóa hệ thống phanh ở trạng thái bóp để xe đứng yên khi đỗ trên dốc mà không cần chân chống. Cơ cấu

phanh đỗ parking brake khóa phanh tay xe 3 bánh scooter
Ph
Thuật ngữ

Phao nổi bình xăng (fuel float)

Phao nổi bình xăng là bộ phận cơ học nổi trên mặt xăng, kết nối với biến trở cảm biến mức xăng. Khi xăng cạn, phao hạ xuống thay đổi điện trở gửi tín hiệu đồng hồ. Phao nhựa ABS hoặc foam đặc không hú

phao bình xăng fuel float float sensor bình nhiên liệu
Ph
Thuật ngữ

Phao xăng (fuel level sensor)

Phao xăng (fuel level sensor) đo mức nhiên liệu trong bình bằng phao nổi kết nối biến trở; khi xăng cạn phao hạ thay đổi điện trở gửi tín hiệu đến đồng hồ nhiên liệu. Thường tích hợp trong cụm bơm xăn

phao xăng fuel sender cảm biến mức nhiên liệu xe máy
Ph
Thuật ngữ

Phao xăng carburator

Phao xăng duy trì mức xăng ổn định trong buồng phao carburator. Khi mức xăng xuống, phao hạ mở van kim cho xăng vào; khi đủ mức, phao nổi đẩy van kim đóng lại. Phao thường làm nhựa ABS hoặc đồng mạ cr

phao carb float carburator phao xăng bộ chế hòa khí