📚 Thư viện nguồn

Từ điển các thực thể — thương hiệu, tổ chức, địa điểm, cá nhân — xuất hiện xuyên suốt bài viết và sản phẩm trên DOV Wiki. 1,083 nguồn đã được xác minh.

Ke
Thuật ngữ

Keo bịt chân bugi (plug seal)

O-ring hoặc gioăng bịt chân lỗ bugi (spark plug tube seal / plug hole seal) ngăn dầu từ buồng trục cam chảy theo ống lỗ bugi xuống đầu bugi gây bugi ướt dầu. Cao su silicone hoặc EPDM chịu nhiệt; kích

O-ring bugi plug tube seal gioăng lỗ bugi xe máy
Ke
Thuật ngữ

Keo khóa ren (threadlocker)

Keo khóa ren (threadlocker) là keo yếm khí đông cứng trong khe hở ren khi tiếp xúc ion kim loại, ngăn bu-lông tự nới lỏng do rung động. Cường độ màu xanh (Loctite 243) tháo được bằng cờ-lê; màu đỏ (27

keo khóa ren Loctite threadlocker bu-lông xe máy
Ke
Thuật ngữ

Keo silicon cao nhiệt (RTV silicone)

Keo silicon đóng rắn nhiệt độ phòng (RTV – Room Temperature Vulcanizing) dùng thay thế hoặc bổ sung gioăng giấy/cao su cho các mặt bích phẳng. Chịu nhiệt đến 300°C (loại đỏ) hoặc 260°C (loại xám); bám

keo silicon động cơ RTV silicone gasket maker keo gioăng xe máy
Kẹ
Thuật ngữ

Kẹp biển số (license plate bracket)

Giá đỡ biển số (license plate bracket/holder) gắn biển số vào xe đúng vị trí theo quy định pháp luật. Giá OEM tích hợp đèn chiếu sáng biển số; giá aftermarket (tail tidy) gọn hơn và thường có đèn LED

giá biển số license plate bracket tail tidy xe máy
Kẹ
Thuật ngữ

Kẹp đèn pha (Headlight Bracket)

Giá đỡ đèn pha là cụm kim loại hoặc nhựa cứng gắn đèn pha vào phuộc hoặc yếm trước, giữ đèn ổn định và điều chỉnh được góc chiếu. Thường có cơ cấu điều chỉnh lên/xuống để cân bằng ánh sáng đèn pha.Giá

giá đỡ đèn pha xe máy headlight bracket mount
Kẹ
Thuật ngữ

Kẹp ghim dây điện (cable tie)

Kẹp rút nhựa (cable tie/zip tie) cố định bó dây điện, ống dẫn và các bộ phận nhỏ trong xe. Vật liệu nylon 66 hoặc nylon 6 chịu tia UV; loại chịu UV màu đen tốt hơn loại trắng dưới tác động nắng. Chiều

kẹp rút dây cable tie zip tie dây điện xe máy
Kẹ
Thuật ngữ

Kẹp ống nước (hose clamp)

Kẹp ống nước (hose clamp) cố định ống nước cao su vào cổ nối kim loại, đảm bảo kín khít chịu áp suất hệ thống làm mát (0,9–1,1 bar). Loại dây vít (worm gear clamp) điều chỉnh vô cấp; loại lò xo tự điề

kẹp ống nước hose clamp collier ống làm mát xe máy
Kẹ
Thuật ngữ

Kẹp ống xả (exhaust clamp)

Kẹp ống xả cố định điểm nối giữa các đoạn ống xả và tại điểm vào bình tiêu âm. Kẹp băng (band clamp) thép không gỉ hoặc kẹp chữ U hai bulong; siết tạo lực ép đều quanh chu vi ống đảm bảo kín khí.Kẹp x

kẹp ống xả exhaust clamp collier xả xe máy
Thuật ngữ

Két nước (radiator)

Két nước tản nhiệt từ dung dịch làm mát ra không khí qua các tấm fin nhôm và ống dẫn. Dung lượng két và số hàng ống ảnh hưởng đến khả năng làm mát. Xe naked, sport và adventure hiện đại dùng két nước

két nước radiator két làm mát xe máy
Kh
Thuật ngữ

Khóa cổ xe (steering lock)

Khóa cổ phuộc (steering lock) là cơ cấu khóa tay lái ở góc lệch không cho phép lái xe trực tiếp. Thường tích hợp vào khóa điện chính; chốt thép ăn vào lỗ trên cổ phuộc khi xoay chìa về vị trí LOCK. Là

khóa cổ steering lock chống trộm tay lái xe máy
Kh
Thuật ngữ

Khóa cổ xe chống cắt (D-lock)

Khóa D (D-lock/U-lock) là khóa thép cứng hình chữ D hoặc U dùng khóa bánh xe hoặc cố định xe vào vật cố định. Thân khóa thép cứng tôi nhiệt luyện đường kính 14–19mm chống cắt; thân nhựa bọc ngoài trán

khóa D chống trộm D-lock shackle lock xe máy cao cấp
Kh
Thuật ngữ

Khóa điện xe máy (ignition switch)

Khóa điện xe máy điều khiển các mạch điện chính: ON/OFF/LOCK và đèn đậu (P). Lõi khóa trụ tròn với các chốt cao độ khác nhau ăn khớp chìa; tiếp điểm điện đồng mạ bạc đóng ngắt các mạch điện tương ứng.

khóa điện ignition switch công tắc máy xe máy
Kh
Thuật ngữ

Khớp nối cáp tốc độ moay bánh

Khớp dẫn động cáp tốc độ (speedometer drive) lắp trên moay bánh trước, chuyển động quay của bánh thành chuyển động quay cáp. Thường gồm bánh răng nhỏ ăn khớp với vấu trên moay hoặc khớp trực tiếp kiểu

khớp cáp tốc độ speedometer drive bộ dẫn tốc độ moay
Kh
Thuật ngữ

Khớp nối xích (quick link)

Mắt nối nhanh (quick link/master link) clip-type cho phép tháo nối xích mà không cần dụng cụ đặc biệt; tháo kẹp chữ C bằng kìm và rút mắt nối ra. Tiện lợi hơn mắt nối riveted cho xe thường xuyên tháo

quick link xích connecting link master link tháo lắp nhanh xích xe máy
Ki
Thuật ngữ

Kim phao xăng

Kim phao xăng là van kim nhỏ điều khiển lượng xăng nạp vào buồng phao trong bộ chế hòa khí. Khi phao nổi lên do xăng đầy, kim phao đóng lại ngăn xăng vào thêm; khi xăng giảm, phao hạ xuống và kim mở c

kim phao carburetor float needle valve xe máy
Thuật ngữ

Kính bảo hộ mắt (riding goggles)

Kính bảo hộ mắt xe địa hình (goggles) bảo vệ mắt khỏi bụi, đá nhỏ, côn trùng và tia UV. Gọng dẻo TPU ôm khuôn mặt; kính polycarbonate chống vỡ và chống trầy; mút bọt foam hấp thụ mồ hôi và phân phối l

kính bảo hộ riding goggles mắt kính xe máy địa hình
Thuật ngữ

Kính chắn gió (windscreen)

Kính chắn gió (windscreen) giảm lực cản không khí và bảo vệ người lái khỏi gió, mưa và côn trùng khi đi tốc độ cao. Vật liệu acrylic (PMMA) hoặc polycarbonate (PC) nhẹ hơn, đàn hồi và khó vỡ hơn kính

kính chắn gió windscreen windshield xe máy
Thuật ngữ

Kính chắn gió mũ bảo hiểm (visor)

Kính chắn gió (visor/face shield) mũ bảo hiểm bảo vệ mắt và mặt khỏi gió, bụi, mưa và côn trùng khi chạy xe. Vật liệu polycarbonate chống vỡ mảnh; phủ lớp chống trầy, chống hơi nước (anti-fog) và chốn

kính mũ bảo hiểm visor face shield helmet xe máy
Thuật ngữ

Kính lọc màu xe máy (tinted lens)

Kính đèn tinted (tinted lens cover) là tấm nhựa polycarbonate màu khói, vàng hoặc đỏ phủ lên đèn pha, đèn hậu hoặc xi-nhan tạo hiệu ứng thẩm mỹ. Lắp qua kẹp hoặc keo 2 mặt; không cần tháo đèn gốc. Phổ

kính đèn tinted tinted headlight đèn xe máy kính màu
KL
Sản phẩm

KLX 150

KLX 150 là mẫu trail bike 150cc gọn nhẹ với động cơ 1 xi-lanh 144cc làm mát bằng không khí, lý tưởng cho địa hình nhẹ và đường mòn. Phổ biến tại Indonesia và Đông Nam Á.Xe nhẹ và dễ điều khiển, phù hợ

KLX 150
KL
Sản phẩm

KLX 230

KLX 230 là mẫu dual sport 233cc nhẹ nhàng với động cơ 1 xi-lanh 233cc làm mát bằng không khí, phù hợp trail riding và địa hình nhẹ. Gầm cao, lốp bánh dual-purpose, trọng lượng thấp dễ điều khiển.Xe ph

KLX 230
KL
Sản phẩm

KLX300R

KLX300R là mẫu mô tô cross 292cc dành cho người lớn với khung nhôm nhẹ và hệ thống treo full adjustable cao cấp. Trọng lượng chỉ khoảng 107 kg, động cơ 292cc DOHC 4 thì hiệu suất cao.Xe dành riêng cho

KLX300R
KL
Sản phẩm

KLX300SM

KLX300SM là phiên bản supermoto của dòng KLX300, được trang bị bánh xe đường phố 17 inch thay cho bánh địa hình gốc. Động cơ 292cc DOHC 4 kỳ, làm mát bằng chất lỏng, công suất khoảng 28 mã lực.Xe nhẹ,

KLX300SM
KT
Sản phẩm

KTM 125 Duke 2024

KTM 125 Duke 2024 là mẫu naked sport 125cc với thiết kế Duke Series mạnh mẽ và động cơ đơn xi-lanh 125cc làm mát bằng chất lỏng, 15 mã lực. Phù hợp bằng lái A1 châu Âu.Trang bị ABS, màn hình TFT 5 inc

KTM 125 Duke 2024
KT
Sản phẩm

KTM 1290 Super Adventure S

KTM 1290 Super Adventure S là mẫu adventure hạng nặng với động cơ V-twin LC8 1301cc, 160 mã lực. Trang bị giảm xóc WP XPLOR Pro bán chủ động, ABS Offroad và kiểm soát lực kéo MSC.Hệ thống điện tử gồm

KTM 1290 Super Adventure S
KT
Sản phẩm

KTM 250 Adventure

KTM 250 Adventure là mẫu adventure cỡ nhỏ phù hợp người mới bắt đầu với động cơ 249cc đơn xi-lanh làm mát bằng chất lỏng, công suất khoảng 30 mã lực. Gầm cao 220mm và trọng lượng chỉ 158 kg.Trang bị A

KTM 250 Adventure
KT
Sản phẩm

KTM 350 EXC-F

KTM 350 EXC-F là mẫu enduro 350cc đặc biệt kết hợp sức mạnh của 450 trong trọng lượng của 250. Động cơ DOHC đơn xi-lanh 350cc, công suất 40 mã lực, trọng lượng khô 101 kg.Trang bị WP XACT 48mm trước,

KTM 350 EXC-F
KT
Sản phẩm

KTM 890 Adventure R

KTM 890 Adventure R là phiên bản off-road của 890 Adventure với giảm xóc WP XPLOR 48mm trước và WP XPLOR trước sau hành trình dài hơn 240/240mm. Động cơ LC8c 889cc, 105 mã lực.Trang bị bánh Maxxis DES

KTM 890 Adventure R
KT
Sản phẩm

KTM 890 Duke R

KTM 890 Duke R là phiên bản cao cấp nhất của 890 Duke với giảm xóc WP Apex Pro, mâm Supermoto và công suất 121 mã lực từ động cơ LC8c 889cc 2 xi-lanh song song. Nhẹ chỉ 169 kg.Trang bị hệ thống điện t

KTM 890 Duke R
KT
Sản phẩm

KTM RC 390 2023

KTM RC 390 2023 thế hệ mới với khung thép lattice hoàn toàn mới, động cơ 373cc đơn xi-lanh nâng cấp với làm mát bằng chất lỏng, công suất 46 mã lực. Trọng lượng nhẹ chỉ 163 kg.Trang bị màn hình TFT 5

KTM RC 390 2023