Vít tự ren 3X16 93903-22420 HONDA AIR BLADE, LEAD, SH, SPACY
Vít tự ren 3X16 93903-22420 HONDA AIR BLADE, LEAD, SH, SPACY
SKU9390322420
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125/150, SUPER CUB C125, VISION 110, WINNER 150
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 8.640đ
SKU: 9390322420

Vít tự ren 3X16 93903-22420 HONDA AIR BLADE, LEAD, SH, SPACY

8.640đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9390322420 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125/150, SUPER CUB C125, VISION 110, WINNER 150.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−18,2%
7.071đ
Đại lý nhỏ
C03−23,2%
6.633đ
Đại lý vừa
C02−27%
6.304đ
Đại lý lớn
C01−30,5%
6.002đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít tự ren 3x14 90101-KY6-008 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, FUTURE 125, SH 125, SH 150, WAVE 100
90101KY6008
10.800đ
6
Vít tự ren 5X16 93903-25310 HONDA CLICK, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE
9390325310
9.720đ
8
Vít 4X14 90032-KW3-008 HONDA MSX 125
90032KW3008
34.100đ
8
Vít tự hãm 5X14 93913-25380 HONDA MSX 125
9391325380
13.200đ
10
Vít tự ren 5x12 93903-35210 HONDA SH, WAVE
9390335210
15.528đ
11
Đệm cao su nắp dưới đồng hồ tốc độ 90503-K0G-900 HONDA SUPER CUB
90503K0G900
15.400đ
7
Vít tự hãm 5x20 93903-35410 HONDA SUPER CUB C125
9390335410
24.200đ
9
Kẹp 91535-STK-003 HONDA CB 500, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
91535STK003
55.080đ
10
Vít tự ren 5X16 93903-35310 HONDA AIR BLADE, SH, SH MODE, WAVE
9390335310
5.400đ
12
Biểu tượng sản phẩm 86150-KYS-940 HONDA DREAM 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
86150KYS940
39.960đ
7

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9390322420. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9390322420". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9390322420 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA MSX 125[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2037); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA MSX 125 SF[4] (HONDA , MSX ); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA SUPER CUB C125[5] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA VISION 110[6] (HONDA , VISION , 2021); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125[7] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125[8] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA LEAD 125 (2022+)[9] (HONDA , LEAD , 2022); và chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA SH 125 – SH 150[10] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 7
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 9
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2037 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2021 · CATALOGUE VISION 110 (2021+) · chi tiết số 11
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 9
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 8

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.