Kẹp 91535-TA0-003 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
Kẹp 91535-TA0-003 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110
SKU91535TA0003
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB300R, CB500X, CB650R, CBR650R, GOLDWING, LEAD 125, PCX, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VISION 110, WINNER X
NămADV350: 2025 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB1000R: 2023 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR650R: 2019 | GOLDWING: 2023 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2022 | PCX: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 70.941đ
SKU: 91535TA0003 📄 Tải PDF

Kẹp 91535-TA0-003 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110

70.941đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91535TA0003 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB300R, CB500X, CB650R, CBR650R, GOLDWING, LEAD 125, PCX, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE, VISION 110, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−36,3%
45.219đ
Đại lý nhỏ
C03−39,8%
42.687đ
Đại lý vừa
C02−42,9%
40.516đ
Đại lý lớn
C01−45,9%
38.346đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp bộ nối 90651-K2T-V01 HONDA SH 350, WINNER R
90651K2TV01
25.326đ
4
Đai ốc M5 90320-GC3-000 HONDA CB
90320GC3000
89.473đ
3
Bu lông có đệm 6x12 93404-060-1208 HONDA PCX, SPACY, WAVE
934040601208
14.472đ
5
Cao su ốp đèn pha 61304-KRY-900 HONDA CB300R
61304KRY900
33.163đ
4
Bu lông 6x25 96001-060-2500 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010602500
10.854đ
6
Đai ốc 4mm 90302-KWW-A00 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB, DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90302KWWA00
14.472đ
11
Vít tự ren 3X16 93903-22420 HONDA AIR BLADE, LEAD, SH, SPACY
9390322420
18.090đ
13
Phớt chắn bụi 91251-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, SUPER CUB, VISION 110
91251KZR601
38.804đ
17
Phớt O 39.5X5 91305-KEH-601 HONDA REBEL 1100
91305KEH601
172.438đ
26
Đai ốc 6mm 94050-06080 HONDA CUB-C70, DREAM, LEAD, SH
9405006080
21.708đ
28

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91535TA0003. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91535TA0003". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91535TA0003 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 4 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA ADV350 (2025)[1] (HONDA , ADV350 , 2025); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA CBR150R (2021)[2] (HONDA , CB300R , 2021); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA LEAD 125 (2022+)[3] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150[4] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2022)[5] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2023)[6] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE ĐÈN HẬU HONDA CB500X[7] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE ĐÈN HẬU HONDA CB500X (2021+)[8] (HONDA , CB500X , 2021); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 150[9] (HONDA , SH , 2020,2021); và chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 160[10] (HONDA , SH , 2024). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA ADV350 (2025) — HONDA · ADV350 · 2025 · CATALOGUE ADV350 (2025) · chi tiết số 4
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 5
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 - 20 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 18
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 27
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE BÌNH XĂNG / BƠM XĂNG HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 27
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE ĐÈN HẬU HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 17
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE ĐÈN HẬU HONDA CB500X (2021+) — HONDA · CB500X · 2021 · CATALOGUE CB500X (2021+) · chi tiết số 17
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 5
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 5

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 91535TA0003 được đề cập trong 1 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.