Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KK4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100
Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KK4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100
SKU38306KK4000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, CLICK 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, MSX 125, PCX, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015 | CB250 NIGHTHAWK | CB350 H'NESS: 2024 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR650R: 2019 | CLICK 110: 2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | LEAD 125: 2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2010,2011,2012 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2017
Giá lẻ 15.120đ
SKU: 38306KK4000

Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KK4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100

15.120đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 38306KK4000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB250 NIGHTHAWK, CB350 H'NESS, CB650R, CBR150R, CBR650R, CLICK 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125, MSX 125, PCX, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 350, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−6,5%
14.141đ
Đại lý nhỏ
C03−12,3%
13.265đ
Đại lý vừa
C02−16,6%
12.607đ
Đại lý lớn
C01−20,6%
12.004đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Rơle xi nhan 38301-KW6-840 HONDA DREAM, SUPER DREAM
38301KW6840
286.200đ
18
Rơle xi nhan 38301-GBG-911 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
38301GBG911
50.760đ
18
Rơ le xi nhan 38301-KRS-971 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 100
38301KRS971
59.400đ
18
Rơ le xi nhan 38301-KTF-671 HONDA SH 125, SH 150
38301KTF671
360.720đ
9
Bộ còi báo 38720-K66-V11 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB
38720K66V11
187.920đ
11
Rơ le xi nhan 38301-KPH-881 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH MODE
38301KPH881
96.120đ
10
Biểu tượng sản phẩm 86150-GFC-901 HONDA DREAM 110, SH 125, SH 150, SH MODE, WAVE 110
86150GFC901
56.160đ
12
Logo cánh chim 86150-GFC-902 HONDA CB 300, DREAM 110, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, WAVE 110
86150GFC902
48.600đ
12
Biểu tượng sản phẩm 86150-KYS-940 HONDA DREAM 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
86150KYS940
39.960đ
12
Bộ còi báo 38720-KVG-V41 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, SH 125, SH 150, SH MODE
38720KVGV41
243.000đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 38306KK4000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 38306KK4000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 38306KK4000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F26 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (WIRE HARNESS) HONDA SUPER DREAM 100[1] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY - CUỘN ĐÁNH LỬA HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA SH MODE[3] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY / MOBIN HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA MSX 125 SF[5] (HONDA , MSX ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300[6] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA FUTURE 125 FI[7] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE ALPHA 110[8] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125[9] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); và chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA CLICK 110[10] (HONDA , CLICK , 2006). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F26 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (WIRE HARNESS) HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 19
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY - CUỘN ĐÁNH LỬA HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 10 CATALOGUE BÓ DÂY / MOBIN HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 11
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA CLICK 110 — HONDA · CLICK · 2006 · CATALOGUE CLICK 110 (2006+) · chi tiết số 12

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.