Rơ le xi nhan 38301-KPH-881 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH MODE
Rơ le xi nhan 38301-KPH-881 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH MODE
SKU38301KPH881
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, SH MODE, WINNER 150
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015 | AIR BLADE 125/160: 2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 96.120đ
SKU: 38301KPH881

Rơ le xi nhan 38301-KPH-881 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH MODE

96.120đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 38301KPH881 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, SH MODE, WINNER 150.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−7,4%
88.990đ
Đại lý nhỏ
C03−12,7%
83.926đ
Đại lý vừa
C02−17,2%
79.585đ
Đại lý lớn
C01−21,7%
75.244đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Giảm chấn rơ le 38200-K56-N00 HONDA WINNER 150, WINNER X, WINNER R
38200K56N00
28.080đ
14
Giảm chấn rơ le xi nhan 38306-GE7-000 HONDA DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, VISION 110
38306GE7000
27.000đ
16
Bộ rơle xi nhan 38300-KPH-881 HONDA AIR BLADE 125, SH MODE
38300KPH881
96.120đ
9
Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KK4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100
38306KK4000
15.120đ
11
Bộ rơ le xi nhan 38300-K66-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125
38300K66V01
116.640đ
7
Nắp trên đồng hồ tốc độ 37211-K12-901 HONDA LEAD 125
37211K12901
103.680đ
5
ĐẾ DƯỚI ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ 37213-K3A-V21 HONDA
37213K3AV21
273.891đ
8
Bạc đệm còi xe 38112-K41-N00 HONDA CB 300
38112K41N00
9.720đ
13
Rơ le nguồn 38501-KVZ-631 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
38501KVZ631
46.440đ
17

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 38301KPH881. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 38301KPH881". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 38301KPH881 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA SH MODE[2] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125[3] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125[4] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA AIR BLADE K27A[5] (HONDA , AIR BLADE , 2012); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA AIR BLADE 125 K27G[6] (HONDA , AIR BLADE , 2014); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA LEAD 125 K12 (2019+)[7] (HONDA , LEAD , 2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015)[8] (HONDA , AIR BLADE , 2012,2013,2014,2015); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ AIR BLADE 125 / 160 (2026)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2026); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F-2 ĐỒNG HỒ HONDA AIR BLADE 2026[10] (HONDA, AIR BLADE, 2026). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 8
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 6
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA AIR BLADE 125 K27G — HONDA · AIR BLADE · 2014 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27G (2014) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA LEAD 125 K12 (2019+) — HONDA · LEAD · 2019 · CATALOGUE LEAD 125 K12 (2019+) · chi tiết số 8
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015) — HONDA · AIR BLADE · 2012,2013,2014,2015 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG F-2 ĐỒNG HỒ HONDA AIR BLADE 2026 — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE (2026) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.