Giảm chấn rơ le xi nhan 38306-GE7-000 HONDA DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, VISION 110
Giảm chấn rơ le xi nhan 38306-GE7-000 HONDA DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, VISION 110
SKU38306GE7000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/160, BLADE 110, DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, VISION 110, WINNER 150
NămAIR BLADE 125/160: 2026 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | LEAD 125: 2013,2014,2015 | MSX 125 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 27.000đ
SKU: 38306GE7000

Giảm chấn rơ le xi nhan 38306-GE7-000 HONDA DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, VISION 110

27.000đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 38306GE7000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/160, BLADE 110, DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, VISION 110, WINNER 150.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,4%
24.468đ
Đại lý nhỏ
C03−14,5%
23.086đ
Đại lý vừa
C02−18,9%
21.903đ
Đại lý lớn
C01−22,9%
20.817đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Rơ le xi nhan 38301-KPH-881 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH MODE
38301KPH881
96.120đ
15
Rơ le nguồn 38501-KVZ-631 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
38501KVZ631
46.440đ
17
Rơle xi nhan 38301-GK8-014 HONDA FUTURE, MSX 125
38301GK8014
75.600đ
7
Rơle xi nhan 38301-GN0-603 HONDA MSX 125
38301GN0603
240.343đ
7
ốc điều chỉnh đèn pha 90101-GJ6-000 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER DREAM, WAVE 110
90101GJ6000
5.400đ
9
Rơle xi nhan 38301-GBG-911 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
38301GBG911
50.760đ
12
Dây công tơ mét 44830-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44830KWW640
72.360đ
14
Bộ rơle khởi động 38500-KWW-B61 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
38500KWWB61
104.760đ
13
Dây công tơ mét 44830-KZL-E00 HONDA VISION 110
44830KZLE00
76.680đ
14
Bộ rơ le đề 38500-KVG-V21 HONDA AIR BLADE 110, VISION 110
38500KVGV21
137.160đ
15

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 38306GE7000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 38306GE7000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 38306GE7000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA MSX 125[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA VISION 110[5] (HONDA , VISION , 2014); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F41 CATALOGUE BÓ DÂY - ECU HONDA VISION 110[6] (HONDA , VISION , 2011,2012,2013,2014); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125[8] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ AIR BLADE 125 / 160 (2026)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2026); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F-2 ĐỒNG HỒ HONDA AIR BLADE 2026[10] (HONDA, AIR BLADE, 2026). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BÓ DÂY HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 16
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 8
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2014 · CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) · chi tiết số 13
  6. BỘ PHỤ TÙNG F41 CATALOGUE BÓ DÂY - ECU HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2011,2012,2013,2014 · CATALOGUE VISION 110 (08/2011-08/2014) · chi tiết số 14
  7. BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 7
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 10
  10. BỘ PHỤ TÙNG F-2 ĐỒNG HỒ HONDA AIR BLADE 2026 — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE (2026) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.