Lốp sau (CST) (80/90-17M/C 50P) 42711-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
Lốp sau (CST) (80/90-17M/C 50P) 42711-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
SKU42711KWWE01
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 100, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2012,2013
Giá lẻ 471.761đ
SKU: 42711KWWE01 📄 Tải PDF

Lốp sau (CST) (80/90-17M/C 50P) 42711-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110

471.761đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 42711KWWE01 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 100, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−15,8%
397.373đ
Đại lý nhỏ
C03−20,5%
375.120đ
Đại lý vừa
C02−24,5%
356.046đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
336.972đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Lốp sau (80/9017 MC 50P NR69) 42711-KTM-972 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42711KTM972
488.029đ
15
Lốp sau (80/9017 MC 44P) 42711-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42711KWWB22
424.587đ
15
Săm xe (80/9017) 42712-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42712KWWB22
100.861đ
9
Xăm sau (CST) 42712-KWW-E01 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42712KWWE01
82.967đ
9
Lốp sau (2.50/17 4PR 38l NR30) 42711-KRS-901 HONDA WAVE 100
42711KRS901
361.143đ
14
LỐP SAU (IRC)(80/9017 MC 50P N 42711-KTM-972IMP HONDA WAVE
42711KTM972IMP
297.699đ
13
Phớt o 40.5x2 42653-001-004 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
42653001004
21.708đ
10
Vành sau 1.60-17 42701-KFL-890 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42701KFL890
465.624đ
14
Săm xe (80/9017 MC) 42712-KTM-972 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42712KTM972
87.846đ
16
Vành sau 1.40-17 42701-GBG-B20 HONDA DREAM, SUPER DREAM, WAVE 100
42701GBGB20
402.702đ
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 42711KWWE01. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 42711KWWE01". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 42711KWWE01 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[3] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF / AFX / AFS110) (NGOẠI TRỪ PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[4] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WAVE ALPHA 110[6] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA) HONDA FUTURE 125 (2015+)[7] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MCS) HONDA WAVE 110 RSX[8] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (MÂM ĐÚC) HONDA FUTURE 125 (2015+)[9] (HONDA , FUTURE , 2015); và chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[10] (HONDA , BLADE , 2016). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE CỤM THẮNG SAU HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 14
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 - 1 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE BÁNH XE SAU (ANF / AFX / AFS110) (NGOẠI TRỪ PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 13
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (NAN HOA) HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (AFP110MCS) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 11
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (MÂM ĐÚC) HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 11

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Bài viết kiến thức về phụ tùng này

Phụ tùng 42711KWWE01 được đề cập trong 3 bài viết kiến thức:

Xem tất cả bài viết kiến thức →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.