Phớt o 40.5x2 42653-001-004 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
Phớt o 40.5x2 42653-001-004 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
SKU42653001004
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, SUPER CUB C125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006 | MSX 125 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 9.720đ
SKU: 42653001004

Phớt o 40.5x2 42653-001-004 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE

9.720đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 42653001004 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MSX 125, SUPER CUB C125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
8.485đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
7.959đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
7.564đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
7.203đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cụm vành sau 42650-K26-900 HONDA MSX 125
42650K26900
5.460.519đ
9
Cụm vành sau *YR112MU* 42650-K26-601ZA HONDA MSX 125
42650K26601ZA
4.982.896đ
9
Lốp sau (VEE) (130/70-12 56L) 42711-K26-901 HONDA MSX 125
42711K26901
2.256.464đ
11
Cụm vành sau *NH303M* 42650-K26-B00ZA HONDA MSX 125
42650K26B00ZA
3.951.107đ
9
Lốp sau (VEE) 42711-K26-B01 HONDA MSX 125
42711K26B01
2.256.464đ
11
Lốp sau (IRC) (130/70-12 56L) 42711-K26-B02 HONDA MSX 125
42711K26B02
2.256.464đ
11
Bộ vành & moay ơ sau *NH364M* 42650-KWW-E00ZA HONDA DREAM 110, WAVE 110
42650KWWE00ZA
1.223.640đ
12
Vành sau 1.60-17 42701-KFL-890 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42701KFL890
411.480đ
14
Lốp sau (80/9017 MC 50P NR69) 42711-KTM-972 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42711KTM972
442.414đ
11
Lốp sau (80/9017 MC 44P) 42711-KWW-B22 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
42711KWWB22
390.366đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 42653001004. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 42653001004". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 42653001004 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[4] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA SUPER CUB C125[6] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110[8] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI[9] (HONDA , FUTURE , 2021); và chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI[10] (HONDA , FUTURE , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 10
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 11 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH NAN HOA - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU (VÀNH ĐÚC - PHANH CƠ) HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 9
  7. BỘ PHỤ TÙNG F19 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MD / MS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS110MCS) HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 9
  10. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 8

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.