Bu lông 6x16 95701-060-1602 HONDA LEAD, PCX, SH MODE
Bu lông 6x16 95701-060-1602 HONDA LEAD, PCX, SH MODE
SKU957010601602
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE
NămAIR BLADE 125: 2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 10.800đ
SKU: 957010601602

Bu lông 6x16 95701-060-1602 HONDA LEAD, PCX, SH MODE

10.800đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010601602 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−8,3%
9.899đ
Đại lý nhỏ
C03−14%
9.285đ
Đại lý vừa
C02−18,3%
8.825đ
Đại lý lớn
C01−22,2%
8.403đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x25 96001-060-2507 HONDA LEAD, SH, SPACY, VISION, WAVE
960010602507
7.560đ
26
Kẹp ống d10.5 95002-410-5008 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
950024105008
8.640đ
24
Đai ốc mũ 7mm 90304-MJ0-920 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
90304MJ0920
18.360đ
5
Bạc đệm 90501-K40-F00 HONDA SH 125, SH 150, VARIO 160
90501K40F00
18.978đ
11
Đai ốc 6mm 94050-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9405006000
6.480đ
15
Bu lông 6x16 95701-060-1607 HONDA SH 125, SH 150
957010601607
14.040đ
17
Bu lông 10x65 95701-100-6507 HONDA AIR BLADE, PCX, SH
957011006507
22.680đ
7
Bu lông có đệm 6x12 93404-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
934040601200
5.400đ
8
Bu lông 10x40 95801-100-4000 HONDA CLICK, LEAD, SH, SH MODE
958011004000
15.120đ
10
BULÔNG CÓ VÒNG ĐỆM 93401-060-2508 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH, SH MODE
934010602508
10.800đ
23

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010601602. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010601602". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010601602 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2057); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH MODE[4] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA SH MODE[5] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ - PÔ HONDA AIR BLADE 125 - 150[6] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX[7] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA PCX[8] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125[9] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); và chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125[10] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 25
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2057 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 6
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 9
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ - PÔ HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 6
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 7
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 7
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 7

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.