Đệm 8mm 94102-08000 HONDA SH300I
Đệm 8mm 94102-08000 HONDA SH300I
SKU9410208000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB1000R, CB300R, CB500F, CB500X, CBR150R, CBR500R, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SUPER CUB C125, WINNER R, WINNER X
NămCB1000R: 2023 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR150R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | MSX 125 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 10.800đ
SKU: 9410208000

Đệm 8mm 94102-08000 HONDA SH300I

10.800đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9410208000 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB1000R, CB300R, CB500F, CB500X, CBR150R, CBR500R, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SUPER CUB C125, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−8,3%
9.899đ
Đại lý nhỏ
C03−14%
9.285đ
Đại lý vừa
C02−18,3%
8.825đ
Đại lý lớn
C01−22,2%
8.403đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9410106000
5.400đ
16
Chốt chẻ 1.6x12 94201-16120 HONDA LEAD, PCX, SH, SH MODE
9420116120
7.560đ
18
Đai ốc 6mm 94050-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9405006000
6.480đ
9
Kẹp ống 90661-KPH-701 HONDA AIR BLADE 110, FUTURE, MSX 125, SH MODE, VISION 110
90661KPH701
15.400đ
11
Chốt chẻ 1.6x15 94201-16150 HONDA Xe Ga, Xe Số
9420116150
5.500đ
22
Bu lông 8X10 92501-080-100A HONDA CB300R
92501080100A
19.800đ
26
Chốt định vị chẻ 1.6 94201-16151 HONDA CBF150
9420116151
15.400đ
28
Đệm phẳng 6mm 94101-06700 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, SPACY, WAVE
9410106700
5.400đ
24
Đệm phẳng 10MM 94102-10000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9410210000
6.329đ
26
Đai ốc mũ 6mm 94021-060-000S HONDA MSX 125, SUPER CUB
94021060000S
15.816đ
19

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9410208000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9410208000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9410208000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125[1] (HONDA , MSX ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 35 - 1 CATALOGUE XI NHAN ( DK - LO ) HONDA MSX 125[2] (HONDA , MSX ); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CB500X[3] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN TRƯỚC - ĐỂ CHÂN SAU HONDA CB300R[4] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125 SF[5] (HONDA , MSX ); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA REBEL 300[6] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SUPER CUB C125[7] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[8] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CBR150R (2021)[9] (HONDA , CBR150R , 2021); và chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA REBEL 500 (2021)[10] (HONDA , REBEL 500 , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 17
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 35 - 1 CATALOGUE XI NHAN ( DK - LO ) HONDA MSX 125 — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 21
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN TRƯỚC - ĐỂ CHÂN SAU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 27
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 17
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 25
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 20
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 21
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 24
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 25

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.