Chốt định vị chẻ 2.0 94201-20151 HONDA CBF150
Chốt định vị chẻ 2.0 94201-20151 HONDA CBF150
SKU9420120151
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB150R, CB300R, REBEL 1100, REBEL 500
NămCB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 500: 2023
Giá lẻ 33.010đ
SKU: 9420120151 📄 Tải PDF

Chốt định vị chẻ 2.0 94201-20151 HONDA CBF150

33.010đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9420120151 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB150R, CB300R, REBEL 1100, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
15.599đ
Đại lý nhỏ
C03−55,3%
14.739đ
Đại lý vừa
C02−58%
13.879đ
Đại lý lớn
C01−60%
13.204đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
9420120150
14.739đ
27
Đai ốc 8MM 94002-080-000S HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, DREAM, LEAD 110, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SUPER DREAM, WINNER R
94002080000S
10.854đ
25
Kẹp D ống nối 95015-54000 HONDA MSX 125
9501554000
30.705đ
27
Đệm 8mm 94102-08000 HONDA SH300I
9410208000
25.326đ
28
Bi thép 8mm 96211-08000 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
9621108000
14.472đ
30
Đệm phẳng 10MM 94102-10000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9410210000
14.472đ
26
CHỐT CHẺ 94201-20180 HONDA REBEL 500
9420120180
27.635đ
28
Chốt chẻ 2.0 94201-20181 HONDA
9420120181
36.008đ
28
Đệm phẳng 8mm 94101-08800 HONDA LEAD 110
9410108800
18.090đ
17
Đệm phẳng 5mm 94101-05000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
9410105000
10.854đ
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9420120151. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9420120151". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9420120151 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU (ABS) HONDA CB150R (2022)[1] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE PEN ĐẠP - HỆ THỐNG DẪN DẦU PHANH SAU HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA CB150R (2022)[3] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA CB300R (2019+)[4] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 29 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 - 1 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (CMX1100A2 / D2) HONDA REBEL 1100 (2023)[5] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (CMX1100A / D) HONDA REBEL 1100 (2023)[6] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA REBEL 1100 (2022)[7] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA REBEL 500 (2023)[8] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F07 REAR FORK SYM Fra VE5,6[9] (SYM, Fra VE5,6); và chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND - BRAKE PEDAL SYM ELEGANT S[10] (SYM, ELEGANT S). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU (ABS) HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 26
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE PEN ĐẠP - HỆ THỐNG DẪN DẦU PHANH SAU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 26
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 22
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 26
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 - 1 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (CMX1100A2 / D2) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 29
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE BƯỚC CHÂN (CMX1100A / D) HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 27
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 27
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 27
  9. BỘ PHỤ TÙNG F07 REAR FORK SYM Fra VE5,6 — SYM · Fra VE5,6 · CATALOGUE FRA VE5 VE6 · chi tiết số 18
  10. BỘ PHỤ TÙNG F15 MAIN STAND - BRAKE PEDAL SYM ELEGANT S — SYM · ELEGANT S · CATALOGUE ELEGANT · chi tiết số 14

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.