Bu lông chìm 8x32 90136-KWB-600 HONDA WAVE 110
Bu lông chìm 8x32 90136-KWB-600 HONDA WAVE 110
SKU90136KWB600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 8.640đ
SKU: 90136KWB600

Bu lông chìm 8x32 90136-KWB-600 HONDA WAVE 110

8.640đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90136KWB600 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−18,2%
7.071đ
Đại lý nhỏ
C03−23,2%
6.633đ
Đại lý vừa
C02−27%
6.304đ
Đại lý lớn
C01−30,5%
6.002đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông chìm 8x50 90136-K07-900 HONDA WAVE 110
90136K07900
12.657đ
10
Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9410106000
5.400đ
12
Bu lông chìm 8x16 90135-KWB-600 HONDA WAVE 110
90135KWB600
6.480đ
12
Chốt cài thanh để chân sau 90131-KWB-600 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
90131KWB600
8.800đ
9
Chốt chẻ 1.6x15 94201-16150 HONDA Xe Ga, Xe Số
9420116150
5.500đ
13
Giá để chân sau tráI *NH303M* 50716-KWW-V00ZA HONDA WAVE 110
50716KWWV00ZA
176.040đ
9
Giá để chân sau trái 50716-K03-M60 HONDA WAVE 110
50716K03M60
160.600đ
8
Bu lông 8X18 95701-080-1800 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
957010801800
7.560đ
14
Giá để chân sau trái 50716-KWW-E00 HONDA WAVE 110
50716KWWE00
138.240đ
10
Giá để chân sau phải 50715-KWW-E00 HONDA WAVE 110
50715KWWE00
189.000đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90136KWB600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90136KWB600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90136KWB600 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN HONDA WAVE 110 RSX[1] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110[2] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110[3] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110[4] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110[6] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN HONDA WAVE RSX 110 (2019)[7] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[8] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 K03V (2014)[9] (HONDA , WAVE , 2014); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 K89 (2017)[10] (HONDA , WAVE , 2017). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 11
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 13
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 11
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.