Bu lông chìm 8x16 90135-KWB-600 HONDA WAVE 110
Bu lông chìm 8x16 90135-KWB-600 HONDA WAVE 110
SKU90135KWB600
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2017
Giá lẻ 6.480đ
SKU: 90135KWB600

Bu lông chìm 8x16 90135-KWB-600 HONDA WAVE 110

6.480đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90135KWB600 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
5.657đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
5.306đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
5.043đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
4.802đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Chốt cài thanh để chân sau 90131-KWB-600 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
90131KWB600
8.800đ
11
Bu lông chìm 8x32 90136-KWB-600 HONDA WAVE 110
90136KWB600
8.640đ
13
Giá để chân sau tráI *NH303M* 50716-KWW-V00ZA HONDA WAVE 110
50716KWWV00ZA
176.040đ
9
Vít 6x16 90132-MJW-J40 HONDA CB500F
90132MJWJ40
18.978đ
17
Đai ốc 4mm 90302-KWW-A00 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB, DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90302KWWA00
7.560đ
19
Giá để chân sau trái 50716-KWW-E00 HONDA WAVE 110
50716KWWE00
138.240đ
10
Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9410106000
5.400đ
14
Giá để chân sau phải 50715-KWW-E00 HONDA WAVE 110
50715KWWE00
189.000đ
8
Vít 5x14 90132-MJE-D40 HONDA CB 500, SUPER CUB, WINNER R
90132MJED40
5.400đ
16
BẠC ĐỆM 9MM 90501-K2E-T00 HONDA
90501K2ET00
22.447đ
20

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90135KWB600. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90135KWB600". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90135KWB600 được xác nhận có mặt trong 9 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110[1] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110[2] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110[3] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 RSX[4] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110[5] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[6] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 K89 (2017)[7] (HONDA , WAVE , 2017); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[8] (HONDA , WAVE , 2013); và chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F-44 ỐP CỔ LÁI/ỐP GẦM XE/ỐNG HONDA CT125 2026[9] (HONDA, CT125, 2026). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 12
  2. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 10
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE THANH GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG F-44 ỐP CỔ LÁI/ỐP GẦM XE/ỐNG HONDA CT125 2026 — HONDA · CT125 · 2026 · CATALOGUE CT125 (2026) · chi tiết số 18

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.