Bu lông 8X18 95701-080-1800 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
Bu lông 8X18 95701-080-1800 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
SKU957010801800
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, CB500F, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2022 | VISION 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 7.560đ
SKU: 957010801800

Bu lông 8X18 95701-080-1800 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE

7.560đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010801800 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, CB500F, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110, WINNER 150.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−25,2%
5.657đ
Đại lý nhỏ
C03−29,8%
5.306đ
Đại lý vừa
C02−33,3%
5.043đ
Đại lý lớn
C01−36,5%
4.802đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
5.400đ
16
Chốt chẻ 1.6x15 94201-16150 HONDA Xe Ga, Xe Số
9420116150
5.500đ
15
ĐẦU CÓ GỜ 95701-080-2508 HONDA DREAM
957010802508
6.480đ
17
Bu lông 8x25 95701-080-2500 HONDA AIR BLADE, DREAM, FUTURE, VISION, WAVE
957010802500
7.560đ
14
Bu lông 8x12 95701-080-1200 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
957010801200
5.400đ
33
Bu lông 6x18 96001-060-1800 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
960010601800
7.560đ
35
Bu lông 8X16 95701-080-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010801600
7.560đ
34
Bu lông 6x10 95701-060-1000 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601000
6.480đ
15
Đệm phẳng 6mm 94101-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9410106000
5.400đ
14
Bu lông đầu có gờ 8X30 95701-080-3008 HONDA DREAM
957010803008
9.493đ
18

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010801800. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010801800". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010801800 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA WINNER 150[1] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 20 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA DREAM 110[2] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN HONDA WAVE 110 RSX[3] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA FUTURE 125 FI[5] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110[6] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110[7] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 34 trong BỘ PHỤ TÙNG E19 - 20 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN TRÁI HONDA VISION 110[8] (HONDA , VISION , 2021); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 RSX[9] (HONDA , WAVE , 2012); và chi tiết số 35 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN TRÁI HONDA LEAD 125 (2022+)[10] (HONDA , LEAD , 2022). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE YÊN XE HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 17
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 20 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 16
  3. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE ĐỂ CHÂN HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 14
  4. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 16
  5. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 13
  6. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 16
  7. BỘ PHỤ TÙNG F30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 16
  8. BỘ PHỤ TÙNG E19 - 20 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN TRÁI HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2021 · CATALOGUE VISION 110 (2021+) · chi tiết số 34
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE GÁC CHÂN HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN TRÁI HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 35

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.