Bu lông 10x40 95801-100-4000 HONDA CLICK, LEAD, SH, SH MODE
Bu lông 10x40 95801-100-4000 HONDA CLICK, LEAD, SH, SH MODE
SKU958011004000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeLEAD 125, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE
NămLEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 29.463đ
SKU: 958011004000 📄 Tải PDF

Bu lông 10x40 95801-100-4000 HONDA CLICK, LEAD, SH, SH MODE

29.463đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 958011004000 — thương hiệu HONDA, dòng xe LEAD 125, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
13.922đ
Đại lý nhỏ
C03−55,4%
13.155đ
Đại lý vừa
C02−58%
12.388đ
Đại lý lớn
C01−60%
11.785đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 8x32 95801-080-3200 HONDA AIR BLADE, CLICK, LEAD, PCX, SH, SH MODE, VISION
958010803200
14.472đ
4
Bu lông 6x16 95701-060-1602 HONDA LEAD, PCX, SH MODE
957010601602
25.326đ
7
Bu lông 8x32 90132-K1N-V00 HONDA LEAD 125, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
90132K1NV00
30.148đ
4
Bu lông 8x30 95801-080-3000 HONDA SH 125, SH 150
958010803000
18.090đ
4
ống đệm giảm xóc sau trên 52486-GA7-003 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110
52486GA7003
14.472đ
3
Đai ốc mũ 7mm 90304-MJ0-920 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
90304MJ0920
35.355đ
6
Bu lông có đệm 6x12 93404-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
934040601200
10.854đ
8
Bạc cao su giảm xóc sau dưới 52485-088-901 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, SH, SH MODE, WAVE
52485088901
18.090đ
2
Tấm cách nhiệt ống xả *NH411M* 18318-K2T-V00ZA HONDA LEAD 125
18318K2TV00ZA
246.487đ
5
Tấm cách nhiệt ống xả *NH303M* 18318-K2T-V00ZB HONDA LEAD 125
18318K2TV00ZB
246.487đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 958011004000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 958011004000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 958011004000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008)[1] (HONDA , SH , 2005,2006,2007,2008); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA LEAD 125 (2022+)[2] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA SH MODE[3] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125[4] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125[5] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125 K12 (2019+)[6] (HONDA , LEAD , 2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH MODE[7] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA LEAD 125 (2022+)[8] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH 125 - SH 150[9] (HONDA , SH , 2020,2021); và chi tiết số 5 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH 125 - SH 150[10] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008) — HONDA · SH · 2005,2006,2007,2008 · CATALOGUE SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005-2008) · chi tiết số 5
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 8
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA LEAD 125 K12 (2019+) — HONDA · LEAD · 2019 · CATALOGUE LEAD 125 K12 (2019+) · chi tiết số 8
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 10
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 5
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 5
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 36 CATALOGUE GIẢM XÓC SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 5

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.