Bu lông 10x65 95701-100-6507 HONDA AIR BLADE, PCX, SH
Bu lông 10x65 95701-100-6507 HONDA AIR BLADE, PCX, SH
SKU957011006507
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VARIO 160
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | VARIO 160: 2023
Giá lẻ 22.680đ
SKU: 957011006507

Bu lông 10x65 95701-100-6507 HONDA AIR BLADE, PCX, SH

22.680đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957011006507 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VARIO 160.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,1%
20.390đ
Đại lý nhỏ
C03−15,2%
19.239đ
Đại lý vừa
C02−19,5%
18.252đ
Đại lý lớn
C01−23,5%
17.348đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đai ốc mũ 7mm 90304-MJ0-920 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
90304MJ0920
18.360đ
10
Đai ốc 6mm 94050-06000 HONDA Xe Ga, Xe Số
9405006000
6.480đ
10
Bu lông 6x16 95701-060-1602 HONDA LEAD, PCX, SH MODE
957010601602
10.800đ
6
Bu lông 6x16 95701-060-1607 HONDA SH 125, SH 150
957010601607
14.040đ
17
Bu lông 6x16 95801-060-1602 HONDA AIR BLADE, CLICK, PCX, SH, VISION
958010601602
11.880đ
12
Bu lông 6x18 90132-MFJ-D00 HONDA CB, SH 125, SH 150
90132MFJD00
12.960đ
9
Bạc đệm 90501-K40-F00 HONDA SH 125, SH 150, VARIO 160
90501K40F00
18.978đ
11
Bạc cách bảo vệ 91505-K01-900 HONDA SH 125, SH 150
91505K01900
18.360đ
9
Bu lông 6x16 95801-060-1607 HONDA SH 125, SH 150
958010601607
14.040đ
13
Tấm chắn nhiệt ống xả 18318-K27-V00 HONDA AIR BLADE 125
18318K27V00
99.360đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957011006507. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957011006507". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957011006507 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2057); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ - PÔ HONDA AIR BLADE 125 - 150[5] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX[6] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA PCX[7] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[8] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA AIR BLADE K27A[9] (HONDA , AIR BLADE , 2012); và chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA AIR BLADE 125 K27G[10] (HONDA , AIR BLADE , 2014). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 18
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2057 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ - PÔ HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 7
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 14
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 8
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 13
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 7
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA AIR BLADE 125 K27G — HONDA · AIR BLADE · 2014 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27G (2014) · chi tiết số 7

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.