Bu lông 6x16 95701-060-1607 HONDA SH 125, SH 150
Bu lông 6x16 95701-060-1607 HONDA SH 125, SH 150
SKU957010601607
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/160, CB350 H'NESS, GOLDWING, PCX, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, VARIO 160
NămAIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB350 H'NESS: 2024 | GOLDWING: 2023 | PCX: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019 | VARIO 160: 2023
Giá lẻ 27.133đ
SKU: 957010601607 📄 Tải PDF

Bu lông 6x16 95701-060-1607 HONDA SH 125, SH 150

27.133đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010601607 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/160, CB350 H'NESS, GOLDWING, PCX, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, VARIO 160.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
12.826đ
Đại lý nhỏ
C03−55,6%
12.037đ
Đại lý vừa
C02−57,8%
11.445đ
Đại lý lớn
C01−60%
10.853đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đai ốc mũ 7mm 90304-MJ0-920 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
90304MJ0920
35.355đ
7
Bạc đệm 90501-K40-F00 HONDA SH 125, SH 150, VARIO 160
90501K40F00
36.008đ
11
Bu lông 6x16 95701-060-1602 HONDA LEAD, PCX, SH MODE
957010601602
25.326đ
12
Bu lông 10x65 95701-100-6507 HONDA AIR BLADE, PCX, SH
957011006507
34.860đ
14
Phanh cài trong 10mm 94511-10000 HONDA MONKEY
9451110000
31.208đ
19
Vòng bi 6202 96100-620-2010 HONDA REBEL 300
961006202010
74.833đ
21
Đệm phẳng 6mm 94103-06700 HONDA DREAM, WAVE
9410306700
10.854đ
29
Bu lông 6x16 96001-060-1607 HONDA AIR BLADE, LEAD, PCX, SH MODE
960010601607
21.708đ
31
Bu lông 6x10 95701-060-1007 HONDA SH 125, SH 150
957010601007
14.472đ
25
Bu lông 6x25 95701-060-2500 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010602500
10.854đ
27

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010601607. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010601607". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010601607 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX[1] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020)[2] (HONDA , PCX , 2017,2018,2019,2020); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[3] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ AIR BLADE 125 / 160 (2026)[4] (HONDA , AIR BLADE , 2026); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[5] (HONDA , AIR BLADE , 2023); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150[6] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA VARIO 160 (2023)[7] (HONDA , VARIO , 2023); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU, XÍCH CB350 H'NESS (2024)[8] (HONDA , CB350 H'NESS , 2024); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA GOLDWING 2023[9] (HONDA , GOLDWING , 2023); và chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 300[10] (HONDA , REBEL 300 ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 13
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020) — HONDA · PCX · 2017,2018,2019,2020 · CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 17
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 30 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA VARIO 160 (2023) — HONDA · VARIO · 2023 · CATALOGUE VARIO 160 (2023) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU, XÍCH CB350 H'NESS (2024) — HONDA · CB350 H'NESS · 2024 · CATALOGUE CB350 H'NESS (2024) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 30
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 26

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.