Cầu chì cắm 38235-SNA-A01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110
Cầu chì cắm 38235-SNA-A01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110
SKU38235SNAA01
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CB650R, CBR150R, CBR650R, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, VISION 110, WINNER X
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR150R: 2021 | CBR650R: 2019 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 50.780đ
SKU: 38235SNAA01 📄 Tải PDF

Cầu chì cắm 38235-SNA-A01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VISION 110

50.780đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 38235SNAA01 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CB650R, CBR150R, CBR650R, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, SUPER CUB C125, VISION 110, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,9%
31.517đ
Đại lý nhỏ
C03−41,4%
29.752đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
28.239đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
26.726đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cầu chì dẹt 38221-SNA-A61 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, CB 650, REBEL 1100, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
38221SNAA61
97.607đ
14
Cầu chì dẹt 38221-SNA-A81 HONDA CB 500, REBEL 1100, SH 125, SH 150, VISION 110
38221SNAA81
97.607đ
14
Nắp ốp trên 38255-MKY-D51 HONDA CB 650
38255MKYD51
143.156đ
16
Nắp ốp trên 38255-MLA-A01 HONDA REBEL 1100
38255MLAA01
631.185đ
16
Nắp ốp trên 38255-MLA-A51 HONDA REBEL 1100
38255MLAA51
631.185đ
16
Nắp dây cáp 35191-K27-V01 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH MODE
35191K27V01
30.214đ
13
Nắp ốp trên 38255-K27-V01 HONDA AIR BLADE 125
38255K27V01
276.551đ
15
CÒI XE 38110-KWW-B21 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
38110KWWB21
81.793đ
12
Nắp ốp trên 38255-K29-901 HONDA SH MODE
38255K29901
91.101đ
14
Nắp ốp trên 38255-K1Y-J61 HONDA PCX 160
38255K1YJ61
76.459đ
22

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 38235SNAA01. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 38235SNAA01". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 38235SNAA01 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA CB650R (2021)[1] (HONDA , CB650R , 2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA CBR650R 2019[2] (HONDA , CBR650R , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2022)[3] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2023)[4] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ACA125CBF - 2V,3V) HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015)[5] (HONDA , AIR BLADE , 2012,2013,2014,2015); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC125H) HONDA SH MODE[6] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN / KHÓA FOB (WW150HV) HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[7] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (ACA125CBF - 2V,3V) HONDA AIR BLADE 125 K27G[8] (HONDA , AIR BLADE , 2014); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (ACA125CBF - 2V,3V) HONDA AIR BLADE K27A[9] (HONDA , AIR BLADE , 2012); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (SH125DR,ADR / SH160DR,ADR) HONDA SH 125 - SH 160[10] (HONDA , SH , 2024). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA CB650R (2021) — HONDA · CB650R · 2021 · CATALOGUE CB650R (2021) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA CBR650R 2019 — HONDA · CBR650R · 2019 · CATALOGUE CBR650R (2019) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ACA125CBF - 2V,3V) HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015) — HONDA · AIR BLADE · 2012,2013,2014,2015 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) · chi tiết số 14
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BÓ DÂY (ANC125H) HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 13
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN / KHÓA FOB (WW150HV) HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 21
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (ACA125CBF - 2V,3V) HONDA AIR BLADE 125 K27G — HONDA · AIR BLADE · 2014 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27G (2014) · chi tiết số 14
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (ACA125CBF - 2V,3V) HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 41 - 1 CATALOGUE CỤM DÂY ĐIỆN (SH125DR,ADR / SH160DR,ADR) HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.