Vòng bi 6203 91051-K35-V02 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, MSX 125, SH 125, SH 150, VARIO 160
Vòng bi 6203 91051-K35-V02 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, MSX 125, SH 125, SH 150, VARIO 160
SKU91051K35V02
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VARIO 160
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2024,2026 | VARIO 160: 2023
Giá lẻ 63.744đ
SKU: 91051K35V02 📄 Tải PDF

Vòng bi 6203 91051-K35-V02 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, MSX 125, SH 125, SH 150, VARIO 160

63.744đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91051K35V02 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VARIO 160.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−15,5%
53.868đ
Đại lý nhỏ
C03−20,2%
50.875đ
Đại lý vừa
C02−24,5%
48.096đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
45.531đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi 6203 UU 91051-K35-V03 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, MSX 125, SUPER CUB, VARIO 160
91051K35V03
99.703đ
24
Vòng bi 6203 (china) 91051-K35-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, MSX 125, SH 125, SH 150, VARIO 160
91051K35V01
63.744đ
20
Vòng bi 6203UU 91051-K35-V04 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, VARIO 160
91051K35V04
99.703đ
20
Vòng bi 6203UU (china) 91051-K0R-V01 HONDA SH 125, SH 150
91051K0RV01
65.071đ
10
Đai kẹp dây 14mm 90690-MCA-003 HONDA CB 500, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
90690MCA003
47.223đ
23
Vòng bi 91051-K53-D01 HONDA SH 350
91051K53D01
271.670đ
25
Phớt dầu 26x37X6 90753-051-003 HONDA MSX 125
90753051003
86.603đ
19
Phớt dầu 26x37X6 90753-051-005 HONDA MSX 125
90753051005
27.133đ
19
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H01 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110, WINNER R
91053K03H01
71.710đ
21
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H02 HONDA FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, WAVE 110
91053K03H02
74.174đ
21

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91051K35V02. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91051K35V02". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91051K35V02 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB150R (2022)[1] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R[2] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R (2019+)[3] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF[4] (HONDA , MSX ); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU - CÀNG SAU HONDA PCX[5] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU / CÀNG SAU HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013[6] (HONDA , PCX , 2013); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU - GẮP SAU HONDA PCX[7] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU / GẮP SAU HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020)[8] (HONDA , PCX , 2017,2018,2019,2020); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU / GẮP SAU HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[9] (HONDA , PCX , 2021); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG NHÚN HONDA SH 125 - SH 160[10] (HONDA , SH , 2024). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 24
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 24
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 24
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 20
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU - CÀNG SAU HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 17
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU / CÀNG SAU HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013 — HONDA · PCX · 2013 · CATALOGUE PCX 125 K35A (WW125E) (2013) · chi tiết số 17
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU - GẮP SAU HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 17
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU / GẮP SAU HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020) — HONDA · PCX · 2017,2018,2019,2020 · CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) · chi tiết số 17
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU / GẮP SAU HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 12
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG NHÚN HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.