Vòng bi 6203 (china) 91051-K35-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, MSX 125, SH 125, SH 150, VARIO 160
Vòng bi 6203 (china) 91051-K35-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, MSX 125, SH 125, SH 150, VARIO 160
SKU91051K35V01
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, FUTURE 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VARIO 160
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | FUTURE 125: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | MSX 125 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2024,2026 | VARIO 160: 2023
Giá lẻ 56.160đ
SKU: 91051K35V01

Vòng bi 6203 (china) 91051-K35-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, MSX 125, SH 125, SH 150, VARIO 160

56.160đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 91051K35V01 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, FUTURE 125, MSX 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VARIO 160.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,7%
50.700đ
Đại lý nhỏ
C03−14,8%
47.861đ
Đại lý vừa
C02−19,5%
45.224đ
Đại lý lớn
C01−23,4%
42.993đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng bi 6203UU (china) 91051-K0R-V01 HONDA SH 125, SH 150
91051K0RV01
55.080đ
10
Vòng bi 6203 91051-K35-V02 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, MSX 125, SH 125, SH 150, VARIO 160
91051K35V02
55.080đ
10
Vòng bi 6203 UU 91051-K35-V03 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, MSX 125, SUPER CUB, VARIO 160
91051K35V03
89.213đ
20
Vòng bi 6203UU 91051-K35-V04 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 160, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, VARIO 160
91051K35V04
93.827đ
20
Phanh cài bên trong 40mm 90651-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, SH 125, SH 150, VARIO 160
90651KZR601
14.040đ
9
Phanh cài trong 40MM 94520-40000 HONDA
9452040000
14.238đ
9
Phớt chắn bụi 25X40X5 91252-KZR-601 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, SH 125, SH 150, VARIO 160
91252KZR601
22.680đ
11
Phớt dầu 26x37X6 90753-051-003 HONDA MSX 125
90753051003
78.840đ
19
Phớt dầu 26x37X6 90753-051-005 HONDA MSX 125
90753051005
14.040đ
19
Vòng bi 6301UL (china) (1 mặt chắn bụi) 91053-K03-H01 HONDA FUTURE 125, MSX 125, WAVE 110, WINNER R
91053K03H01
48.600đ
21

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 91051K35V01. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 91051K35V01". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 91051K35V01 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2053); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF[4] (HONDA , MSX ); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GẮP SAU HONDA AIR BLADE 125 - 150[5] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU - GẮP SAU HONDA PCX[6] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI[7] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI[8] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 17 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU - CÀNG SAU HONDA PCX[9] (HONDA , PCX , 2014,2015,2016,2017); và chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU / GẮP SAU HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[10] (HONDA , PCX , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 10
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2053 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA MSX 125 SF — HONDA · MSX · CATALOGUE MSX 125 SF · chi tiết số 20
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE GẮP SAU HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 7
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU - GẮP SAU HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 17
  7. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 10 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125MSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 20
  8. BỘ PHỤ TÙNG F19 - 30 CATALOGUE BÁNH XE SAU (AFS125CSF) HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 17
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 30 CATALOGUE BÁNH SAU - CÀNG SAU HONDA PCX — HONDA · PCX · 2014,2015,2016,2017 · CATALOGUE PCX (2014-2017) · chi tiết số 17
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU / GẮP SAU HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 12

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.