Rơle xi nhan 38301-GBG-911 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
Rơle xi nhan 38301-GBG-911 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
SKU38301GBG911
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 74.835đ
SKU: 38301GBG911 📄 Tải PDF

Rơle xi nhan 38301-GBG-911 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110

74.835đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 38301GBG911 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−36,7%
47.357đ
Đại lý nhỏ
C03−40,4%
44.595đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
41.635đ
Đại lý lớn
C01−45,9%
40.451đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

VÍT CÓ ĐỆM 3X22 37305-KE5-008 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, SH 125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
37305KE5008
21.708đ
10
Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KJ6-740 HONDA WAVE 110
38306KJ6740
27.133đ
12
Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KK4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100
38306KK4000
30.148đ
12
Giảm chấn rơ le xi nhan 38306-GE7-000 HONDA DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, VISION 110
38306GE7000
39.741đ
13
Tấm cách mặt đồng hồ tốc độ 37230-KWW-E11 HONDA WAVE 110
37230KWWE11
185.453đ
9
Tấm cách mặt đồng hồ tốc độ 37230-K03-V01 HONDA WAVE
37230K03V01
211.480đ
9
Dây công tơ mét 44830-KWW-640 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
44830KWW640
80.227đ
13
Tấm cách mặt đồng hồ tốc độ 37230-KWW-B21 HONDA WAVE 110
37230KWWB21
138.276đ
9
Tấm cách mặt đồng hồ tốc độ 37230-KWW-V01 HONDA WAVE 110
37230KWWV01
240.763đ
9
Dây công tơ mét 44830-KWW-B21 HONDA WAVE 110
44830KWWB21
82.967đ
13

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 38301GBG911. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 38301GBG911". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 38301GBG911 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (AFS110C) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[1] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (AFS110C,E) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[3] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[4] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K03V (2014)[5] (HONDA , WAVE , 2014); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K89 (2017)[6] (HONDA , WAVE , 2017); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE 110 RSX[7] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE ALPHA 110[8] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE RSX 110 (2019)[9] (HONDA , WAVE , 2019); và chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA DREAM 110[10] (HONDA , SUPER DREAM ). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (AFS110C) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (AFS110C,E) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 11
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 11
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 12

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.