Rơle xi nhan 38301-GBG-911 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
Rơle xi nhan 38301-GBG-911 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
SKU38301GBG911
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 50.760đ
SKU: 38301GBG911

Rơle xi nhan 38301-GBG-911 HONDA DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110

50.760đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 38301GBG911 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,6%
44.353đ
Đại lý nhỏ
C03−17,8%
41.744đ
Đại lý vừa
C02−23,3%
38.948đ
Đại lý lớn
C01−25,1%
38.017đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Rơle xi nhan 38301-KW6-840 HONDA DREAM, SUPER DREAM
38301KW6840
286.200đ
18
Rơ le xi nhan 38301-KRS-971 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, SUPER DREAM, WAVE 100
38301KRS971
59.400đ
18
Cầu chì 10A 98200-11000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9820011000
11.880đ
17
Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KK4-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100
38306KK4000
15.120đ
19
VÍT CÓ ĐỆM 3X22 37305-KE5-008 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, SH 125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
37305KE5008
9.720đ
11
Giảm chấn rơ le xi nhan 38306-GE7-000 HONDA DREAM 110, LEAD 125, MSX 125, VISION 110
38306GE7000
27.000đ
13
Giảm chấn rơle xi nhan 38306-KJ6-740 HONDA WAVE 110
38306KJ6740
14.040đ
12
CÒI XE 38110-KWW-B21 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
38110KWWB21
72.360đ
12
Bạc bắt còi xe 38117-KPH-880 HONDA FUTURE 125, WAVE 110
38117KPH880
6.480đ
10
Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601600
5.400đ
16

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 38301GBG911. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 38301GBG911". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 38301GBG911 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F26 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (WIRE HARNESS) HONDA SUPER DREAM 100[1] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA DREAM 110[2] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA WAVE 110 RSX[3] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA VISION 110[5] (HONDA , VISION , 2014); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F41 CATALOGUE BÓ DÂY - ECU HONDA VISION 110[6] (HONDA , VISION , 2011,2012,2013,2014); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110[7] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE ALPHA 110[8] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE 110 RSX[9] (HONDA , WAVE , 2012); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE ALPHA 110[10] (HONDA , WAVE , 2024). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F26 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN (WIRE HARNESS) HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 18
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 11
  4. BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 11
  5. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2014 · CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG F41 CATALOGUE BÓ DÂY - ECU HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2011,2012,2013,2014 · CATALOGUE VISION 110 (08/2011-08/2014) · chi tiết số 13
  7. BỘ PHỤ TÙNG F38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 11
  8. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.