Đối trọng 10g 44721-MGH-H21 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
Đối trọng 10g 44721-MGH-H21 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
SKU44721MGHH21
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, CB1000R, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
NămADV350: 2025 | CB1000R: 2023 | CB150R: 2022 | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2019,2021 | CBR650R: 2019 | GOLDWING: 2023 | NX500: 2025 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023
Giá lẻ 84.240đ
SKU: 44721MGHH21

Đối trọng 10g 44721-MGH-H21 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500

84.240đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 44721MGHH21 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, CB1000R, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, GOLDWING, NX500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−6,4%
78.839đ
Đại lý nhỏ
C03−11,7%
74.389đ
Đại lý vừa
C02−16,2%
70.574đ
Đại lý lớn
C01−20,4%
67.077đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đối trọng 15g 44722-MGH-H21 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
44722MGHH21
87.480đ
8
Đối trọng 20g 44723-MGH-H21 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
44723MGHH21
87.480đ
8
Đĩa phanh trước 45251-K15-601 HONDA CB300R
45251K15601
918.506đ
8
Lốp trước (Dunlop) 44711-MKP-J81 HONDA CB 500
44711MKPJ81
3.744.444đ
7
Đĩa phanh trước 45120-MKP-J81 HONDA CB 500
45120MKPJ81
3.087.713đ
9
ÐĨA PHANH SAU 43251-MGZ-J02 HONDA CB 500
43251MGZJ02
1.005.765đ
13
Bu lông 12x25 90102-MAS-000 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
90102MAS000
25.300đ
15
Bu lông bắt đĩa phanh 8x24 90105-KGH-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 500, CLICK 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, VISION 110, WAVE 110
90105KGH900
10.800đ
17
Lốp trước (Dunlop) 44711-K94-T01 HONDA CB150R, CB300R
44711K94T01
2.864.209đ
9
Lò xo đĩa phanh trước 45223-MGC-003 HONDA CB 300
45223MGC003
77.000đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 44721MGHH21. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 44721MGHH21". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 44721MGHH21 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CB500X[1] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X[2] (HONDA , CB500X , 2019,2020); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB300R[3] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R[4] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA REBEL 300[5] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 300[6] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB300R (2019+)[7] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R (2019+)[8] (HONDA , CB300R , 2019); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CBR150R (2021)[9] (HONDA , CB300R , 2021); và chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CBR150R (2021)[10] (HONDA , CB300R , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 8
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA CB500X — HONDA · CB500X · 2019,2020 · CATALOGUE CB500X (2019+) · chi tiết số 14
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 16
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 CATALOGUE BÁNH XE TRƯỚC HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 CATALOGUE BÁNH XE SAU HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 14
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 10
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 16
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 14 - 40 CATALOGUE BÁNH TRƯỚC HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 8
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 19 - 40 CATALOGUE BÁNH SAU HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CB300R · 2021 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 14

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.