Đệm vênh 10mm 94111-10000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
Đệm vênh 10mm 94111-10000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
SKU9411110000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, CB250 NIGHTHAWK, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, SUPER CUB C125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB250 NIGHTHAWK | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | FUTURE NEO: 2005,2006,2007 | SUPER CUB C125: 2018,2019 | WAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 13.200đ
SKU: 9411110000

Đệm vênh 10mm 94111-10000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE

13.200đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9411110000 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, CB250 NIGHTHAWK, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, SUPER CUB C125, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−12,7%
11.523đ
Đại lý nhỏ
C03−18,1%
10.808đ
Đại lý vừa
C02−22,2%
10.272đ
Đại lý lớn
C01−25,9%
9.781đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Đệm phẳng 8mm 94101-08000 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, SH, SH MODE, VISION, WAVE
9410108000
5.400đ
15
Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
9420120150
6.600đ
17
Đệm phẳng 12mm 94101-12000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9410112000
6.480đ
18
Đai ốc 8MM 94001-080-000S HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER CUB, WAVE 110
94001080000S
4.320đ
14
Đai ốc 10MM 94031-10000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9403110000
9.493đ
14
Bu lông 8x12 95701-080-1200 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
957010801200
5.400đ
21
Đai ốc 10MM 94050-10000 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, SPACY, VISION, WAVE
9405010000
7.560đ
20
Bu lông 8x20 95701-080-2000 HONDA DREAM, FUTURE, PCX, WAVE
957010802000
5.400đ
24
Bu lông A giữ bát phanh sau 92812-10000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9281210000
9.720đ
13
Đai ốc 12mm 94031-12000 HONDA SUPER CUB C125
9403112000
26.400đ
16

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9411110000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9411110000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9411110000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 22 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE 110 RSX[2] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE GẮP SAU - VỎ SÊN HONDA SUPER CUB C125[3] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA BLADE 110[4] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA FUTURE 125 FI[5] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA BLADE 110[6] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA WAVE ALPHA 110[7] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE 110 RSX[8] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE CÀNG SAU (GẮP SAU) HONDA FUTURE NEO KTMJ[9] (HONDA , FUTURE , 2005,2006); và chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA FUTURE 125 K73[10] (HONDA , FUTURE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 22 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 16
  2. BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 19
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE GẮP SAU - VỎ SÊN HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 19
  4. BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 19
  5. BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 22
  6. BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 19
  7. BỘ PHỤ TÙNG F32 CATALOGUE GẮP SAU HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 19
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE CÀNG SAU (GẮP SAU) HONDA FUTURE NEO KTMJ — HONDA · FUTURE · 2005,2006 · CATALOGUE FUTURE NEO KTMJ · chi tiết số 16
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 32 CATALOGUE CÀNG SAU HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 22

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.