Bu lông 6x10 95701-060-1007 HONDA SH 125, SH 150
Bu lông 6x10 95701-060-1007 HONDA SH 125, SH 150
SKU957010601007
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CBR500R, MSX 125, NX500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SUPER CUB C125
NămCB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR500R: 2021 | MSX 125 | NX500: 2025 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH 125/160: 2024,2026 | SUPER CUB C125: 2018,2019
Giá lẻ 14.472đ
SKU: 957010601007 📄 Tải PDF

Bu lông 6x10 95701-060-1007 HONDA SH 125, SH 150

14.472đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 957010601007 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CBR500R, MSX 125, NX500, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SUPER CUB C125.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
5.701đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
5.350đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
5.087đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
4.824đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Chốt chẻ 1.6x15 94201-16150 HONDA Xe Ga, Xe Số
9420116150
11.055đ
24
Vòng đệm 90501-KTF-D60 HONDA SH 125
90501KTFD60
38.228đ
26
Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, WAVE
9420120150
14.739đ
26
Bu lông 6x14 95701-060-1407 HONDA REBEL 500
957010601407
35.475đ
28
Chốt khóa 8mm 94251-08000 HONDA SH 125, SH 150
9425108000
14.472đ
21
Chốt chẻ 1.6x18 94201-16180 HONDA LEAD, SH, SH MODE, VISION
9420116180
11.055đ
21
Bu lông có đệm 6x25 93404-060-2507 HONDA SH 300
934040602507
44.156đ
10
Vòng đệm 8mm 94101-08700 HONDA REBEL 300
9410108700
36.008đ
24
Bu lông 6x16 95701-060-1607 HONDA SH 125, SH 150
957010601607
27.133đ
26
Bu lông 6X20 92101-060-204J HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, CB 650, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, WAVE 110, WINNER R
92101060204J
25.326đ
31

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 957010601007. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 957010601007". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 957010601007 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE YÊN XE / HỘC ĐỰNG ĐỒ HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008)[1] (HONDA , SH , 2005,2006,2007,2008); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE GẮP SAU / VỎ SÊN HONDA CB250 NIGHTHAWK[2] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE - HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE / HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE AIR INJECTION SOLENOID VALVE HONDA CB300R[5] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 300[6] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 500 (2021)[7] (HONDA , REBEL 500 , 2021); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 35 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN HONDA REBEL 500 (2023)[8] (HONDA , REBEL 500 , 2023); chi tiết số 32 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA SUPER CUB C125[9] (HONDA , SUPER CUB C125 , 2018,2019); và chi tiết số 42 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN NX500 (2025)[10] (HONDA , NX500 , 2025). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE YÊN XE / HỘC ĐỰNG ĐỒ HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008) — HONDA · SH · 2005,2006,2007,2008 · CATALOGUE SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005-2008) · chi tiết số 25
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 21 CATALOGUE GẮP SAU / VỎ SÊN HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 27
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE - HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 22
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE / HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE AIR INJECTION SOLENOID VALVE HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 11
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 25
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 500 (2021) — HONDA · REBEL 500 · 2021 · CATALOGUE REBEL 500 (2021) · chi tiết số 26
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 35 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN HONDA REBEL 500 (2023) — HONDA · REBEL 500 · 2023 · CATALOGUE REBEL 500 (2023) · chi tiết số 26
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN HONDA SUPER CUB C125 — HONDA · SUPER CUB C125 · 2018,2019 · CATALOGUE SUPER CUB C125 · chi tiết số 32
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 CATALOGUE BỘ DÂY ĐIỆN NX500 (2025) — HONDA · NX500 · 2025 · CATALOGUE NX500 (2025) · chi tiết số 42

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.