Chốt định vị 94301-12200 HONDA SH300I
Chốt định vị 94301-12200 HONDA SH300I
SKU9430112200
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeADV350, CB250 NIGHTHAWK, GOLDWING, SH 350
NămADV350: 2025 | CB250 NIGHTHAWK | GOLDWING: 2023 | SH 350: 2021,2023
Giá lẻ 37.421đ
SKU: 9430112200

Chốt định vị 94301-12200 HONDA SH300I

37.421đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9430112200 — thương hiệu HONDA, dòng xe ADV350, CB250 NIGHTHAWK, GOLDWING, SH 350.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−11,2%
33.228đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
31.352đ
Đại lý vừa
C02−20,5%
29.744đ
Đại lý lớn
C01−24,5%
28.270đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Chốt định vị 12X20 90701-K1B-T20 HONDA SH 350
90701K1BT20
19.440đ
22
Cụm van lưỡi gà 18601-KEA-741 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
18601KEA741
90.720đ
5
Bu lông 6X20 95701-060-2000 HONDA AIR BLADE, CLICK, DREAM, FUTURE, PCX, SH, WAVE
957010602000
5.400đ
7
Bu lông 8x22 92900-080-220E HONDA SH 350
92900080220E
31.320đ
21
Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
5.400đ
23
Chốt định vị 8x14 94301-08140 HONDA AIR BLADE, DREAM, LEAD, PCX, SH, SH MODE, WAVE
9430108140
7.560đ
7
Bu lông 6x40 95701-060-4000 HONDA AIR BLADE, CLICK, FUTURE, LEAD, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION
957010604000
8.640đ
9
Chốt định vị 8x10 94301-08100 HONDA AIR BLADE 125, CLICK, LEAD 110, LEAD 125, PCX, SH 125, SH 150, SH MODE0
9430108100
7.910đ
17
Giá bắt đầu xi lanh 12341-MAT-750 HONDA CB 500, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 350
12341MAT750
208.440đ
4
Bu lông 6x28 95701-060-2800 HONDA CUB-C70, DREAM, FUTURE, LEAD, PCX, WAVE
957010602800
7.560đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9430112200. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9430112200". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9430112200 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH / VAN LƯỠI GÀ HONDA SH 350 (2021)[1] (HONDA , SH , 2021); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 350 (2021)[2] (HONDA , SH , 2021); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 350 (2023)[3] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH / VAN LƯỠI GÀ HONDA SH 350 (2023)[4] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB250 NIGHTHAWK[5] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA GOLDWING 2023[6] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT ADV350 (2025)[7] (HONDA , ADV350 , 2025); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH ADV350 (2025)[8] (HONDA , ADV350 , 2025); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM)[9] (HONDA, GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM), 2021); và chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD GOLD WING 2023 (GL1800P - GL1800DP - GL1800DAP - GL1800BP - GL1800BDP)[10] (HONDA, GOLD WING 2023 (GL1800P - GL1800DP - GL1800DAP - GL1800BP - GL1800BDP), 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH / VAN LƯỠI GÀ HONDA SH 350 (2021) — HONDA · SH · 2021 · CATALOGUE SH 350 (2021) · chi tiết số 6
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 350 (2021) — HONDA · SH · 2021 · CATALOGUE SH 350 (2021) · chi tiết số 22
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT HONDA SH 350 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 350 (2023) · chi tiết số 22
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH / VAN LƯỠI GÀ HONDA SH 350 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 350 (2023) · chi tiết số 6
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE CÁCTE MÁY HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 2 CATALOGUE ĐẦU XY LANH HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 18
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 3 CATALOGUE ĐẦU QUY LÁT ADV350 (2025) — HONDA · ADV350 · 2025 · CATALOGUE ADV350 (2025) · chi tiết số 22
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 6 CATALOGUE XY LANH ADV350 (2025) — HONDA · ADV350 · 2025 · CATALOGUE ADV350 (2025) · chi tiết số 6
  9. BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM) — HONDA · GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM) · 2021 · CATALOGUE GOLDWING (2021) · chi tiết số 18
  10. BỘ PHỤ TÙNG E-2 CYLINDER HEAD GOLD WING 2023 (GL1800P - GL1800DP - GL1800DAP - GL1800BP - GL1800BDP) — HONDA · GOLD WING 2023 (GL1800P - GL1800DP - GL1800DAP - GL1800BP - GL1800BDP) · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 18

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.